Bài 11 Bảng nhân 8, bảng chia 8

Lớp 3Toán Tập 18 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 30 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 8 x 3 = ____; 8 x 5 = ____; 8 x 7 = ____; 8 x 9 = ____. b) 32 : 8 = ____; 48 : 8 = ____; 64 : 8 = ____; 80 : 8 = ____.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 30 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 8 x 5 = ____; 40 : 8 = ____; 40 : 5 = ____. b) 8 x 7 = ____; 56 : 8 = ____; 56 : 7 = ____. c) 8 x 6 = ____; 48 : 8 = ____; 48 : 6 = ____.

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 3 trang 30 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

A72 : 8
B8 x 1
C80 : 8
D8 x 2

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 30 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Có 64 viên bi chia đều vào 8 hộp. Hỏi: a) Mỗi hộp có bao nhiêu viên bi? b) 3 hộp như vậy có bao nhiêu viên bi? a) Mỗi hộp có số viên bi là: ____ (viên bi) b) 3 hộp như vậy có số viên bi là: ____ (viên bi)

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 31 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 8; 16; ____; ____; 40; ____; ____; ____; ____; 80. b) 80; ____; 64; 56; ____; ____; ____; ____; ____; 8.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 31 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Quan sát sơ đồ rồi viết các số cần điền từ trái sang phải: ____; ____.

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 3 trang 31 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Nối 2 cột) Nối theo mẫu.

1. 72 : 8
2. 64 : 8
3. 8 x 3
4. 30 : 5
5. 8 x 4
6. 8 x 5
A. 40
B. 32
C. 6
D. 24
E. 8
F. 9

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 31 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) a) Mỗi hộp có 8 cái bánh. Hỏi 5 hộp như vậy có bao nhiêu cái bánh? b) Có 48 cái bánh chia đều vào 8 khay để vào lò nướng. Hỏi mỗi khay có bao nhiêu cái bánh? a) 5 hộp như vậy có số cái bánh là: ____ (cái bánh) b) Mỗi khay có số cái bánh là: ____ (cái bánh)