Tiếng Việt 3 Tuần 35 Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ 2

Lớp 3Tiếng Việt Tập 213 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Lựa chọn)

Bức tranh dưới đây cho em biết điều gì?

ANhững chủ điểm sách giáo khoa Tiếng Việt 3 đã học.
BMột chuyến du lịch.
CMột buổi tham quan bảo tàng.
DMột ngày đi chơi công viên.

Câu 2

Nối hai cột

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Nối hai cột) Nối chủ điểm với một bài đọc phù hợp.

1. Những trải nghiệm thú vị
2. Cổng trường mở ra
3. Mái nhà yêu thương
4. Cộng đồng gắn bó
5. Những màu sắc thiên nhiên
6. Bài học từ cuộc sống
7. Đất nước ngàn năm
8. Trái đất của chúng mình
A. Một mái nhà chung
B. Sông Hương
C. Mèo đi câu cá
D. Những cái tên đáng yêu
E. Đi tìm mặt trời
F. Khi cả nhà bé tí
G. Lời giải toán đặc biệt
H. Ngày gặp lại

Câu 3

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Lựa chọn)

Bài “Những cái tên đáng yêu” thuộc chủ điểm nào?

ACổng trường mở ra
BNhững màu sắc thiên nhiên
CMái nhà yêu thương
DĐất nước ngàn năm

Câu 4

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Lựa chọn)

Bài “Những cái tên đáng yêu” viết về điều gì?

ANhững con vật trong rừng.
BNhững cái tên khác nhau của cây nấm vào các thời điểm khác nhau.
CNhững loài hoa đẹp.
DNhững bạn nhỏ trong lớp học.

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 70) (Kéo thả vào chỗ trống) Ghép từ ngữ để tạo câu đúng. Đường phố [ ___ ] Xe cộ [ ___ ] Cô giáo [ ___ ] Mẹ em [ ___ ]

Câu 6

Điền khuyết

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 70) (Điền khuyết nhập từ phím) Điền dấu câu thích hợp vào ô trống. Anh: - Sao em không uống thuốc đúng giờ thế ____ Em: - Thuốc đó đắng lắm ____ Anh: - Hãy tưởng tượng thuốc rất ngọt ____ Em sẽ uống dễ dàng ____ Em: - Hay là anh cứ tưởng tượng em đã uống thuốc rồi, được không ạ ____

Câu 7

Phân nhóm

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 70) (Phân nhóm) Cho các câu hỏi sau như trong ảnh, em hãy phân nhóm đúng kiểu câu.

Nhóm: Câu kể; Câu hỏi; Câu cảm; Câu khiến

Câu eCâu dCâu cCâu bCâu a

Câu 8

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết tên tác giả của những bài thơ dưới đây: - Tác giả bài thơ Đất nước là gì?: [ ___ ] - Tác giả bài thơ Tiếng nước mình: [ ___ ] - Tác giả bài thơ Một mái nhà chung: [ ___ ]

Câu 9

Phân nhóm

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Phân nhóm)

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong bài Đàn chim gáy theo 3 nhóm.

Nhóm: Đặc điểm về màu sắc; Đặc điểm về hình dáng; Đặc điểm về tính tình, phẩm chất

chăm chỉphúc hậuHiền lànhmơ màngcặm cụitha thẩnthủng thỉnhmịn mượtngơ ngácBéo nụclấp lánh biêng biếcNâu trầm

Câu 10

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Lựa chọn nhiều đáp án)

Từ nào có nghĩa giống với “hiền lành”?

ANhân hậu
BHiền từ
CNóng nảy
DHiền hậu

Câu 11

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Lựa chọn nhiều đáp án)

Từ nào có nghĩa giống với “chăm chỉ”?

ASiêng năng
BCần cù
CLười biếng
DChịu khó

Câu 12

Lựa chọn

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Lựa chọn nhiều đáp án)

Từ nào có nghĩa giống với “đông đúc”?

ATấp nập
BSầm uất
CVắng vẻ
DNhộn nhịp

Câu 13

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành câu có hình ảnh so sánh. Chiếc lá cuốn trôi nhẹ nhàng như [ ___ ]. Từng chiếc lá cọ xòe to như [ ___ ].