Tiếng Việt 3 Tuần 35 Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ 2
Câu 1
Lựa chọn
(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Lựa chọn)
Bức tranh dưới đây cho em biết điều gì?
Câu 2
Nối hai cột(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Nối hai cột) Nối chủ điểm với một bài đọc phù hợp.
Câu 3
Lựa chọn(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Lựa chọn)
Bài “Những cái tên đáng yêu” thuộc chủ điểm nào?
Câu 4
Lựa chọn(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 69) (Lựa chọn)
Bài “Những cái tên đáng yêu” viết về điều gì?
Câu 5
Kéo thả vào chỗ trống(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 70) (Kéo thả vào chỗ trống) Ghép từ ngữ để tạo câu đúng. Đường phố [ ___ ] Xe cộ [ ___ ] Cô giáo [ ___ ] Mẹ em [ ___ ]
Câu 6
Điền khuyết(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 70) (Điền khuyết nhập từ phím) Điền dấu câu thích hợp vào ô trống. Anh: - Sao em không uống thuốc đúng giờ thế ____ Em: - Thuốc đó đắng lắm ____ Anh: - Hãy tưởng tượng thuốc rất ngọt ____ Em sẽ uống dễ dàng ____ Em: - Hay là anh cứ tưởng tượng em đã uống thuốc rồi, được không ạ ____
Câu 7
Phân nhóm
(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 70) (Phân nhóm) Cho các câu hỏi sau như trong ảnh, em hãy phân nhóm đúng kiểu câu.
Nhóm: Câu kể; Câu hỏi; Câu cảm; Câu khiến
Câu 8
Kéo thả vào chỗ trống(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết tên tác giả của những bài thơ dưới đây: - Tác giả bài thơ Đất nước là gì?: [ ___ ] - Tác giả bài thơ Tiếng nước mình: [ ___ ] - Tác giả bài thơ Một mái nhà chung: [ ___ ]
Câu 9
Phân nhóm(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Phân nhóm)
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong bài Đàn chim gáy theo 3 nhóm.
Nhóm: Đặc điểm về màu sắc; Đặc điểm về hình dáng; Đặc điểm về tính tình, phẩm chất
Câu 10
Lựa chọn(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Lựa chọn nhiều đáp án)
Từ nào có nghĩa giống với “hiền lành”?
Câu 11
Lựa chọn(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Lựa chọn nhiều đáp án)
Từ nào có nghĩa giống với “chăm chỉ”?
Câu 12
Lựa chọn(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Lựa chọn nhiều đáp án)
Từ nào có nghĩa giống với “đông đúc”?
Câu 13
Kéo thả vào chỗ trống
(VBT Tiếng Việt lớp 3 Tập 2 trang 71) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành câu có hình ảnh so sánh. Chiếc lá cuốn trôi nhẹ nhàng như [ ___ ]. Từng chiếc lá cọ xòe to như [ ___ ].