Bài 13 Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia

Lớp 3Toán Tập 18 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 35 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) ____ x 4 = 12 b) 8 x ____ = 40 c) ____ x 9 = 45

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 35 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Cột 1: 9 x 6 = 54. Cột 2: ____ x 5 = 30. Cột 3: 8 x ____ = 72. Cột 4: ____ x 7 = 28. Cột 5: 4 x ____ = 40.

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 3 trang 35 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Nối 2 cột) Nối theo mẫu.

1. ? x 6 = 24
2. ? x 5 = 45
3. 7 x ? = 49
4. 9 x ? = 72
A. Thừa số cần tìm là 8.
B. Thừa số cần tìm là 7.
C. Thừa số cần tìm là 9.
D. Thừa số cần tìm là 4.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 35 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Có 6 can nước mắm như sau chứa được tất cả 54 l nước mắm. Hỏi mỗi can đó chứa được bao nhiêu lít nước mắm? Mỗi can đó chứa được số lít nước mắm là: ____ (lít)

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 36 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) ____ : 4 = 9; ____ : 7 = 5; ____ : 8 = 6. b) 18 : ____ = 2; 42 : ____ = 7; 40 : ____ = 8.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 36 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Cột 1: 72 : 8 = 9. Cột 2: 45 : ____ = 5. Cột 3: 36 : ____ = 9. Cột 4: ____ : 7 = 4. Cột 5: ____ : 6 = 10.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 3 trang 36 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Có 30 khách du lịch tham quan trên các thuyền. Biết rằng mỗi thuyền có 6 khách du lịch. Hỏi có mấy thuyền chở khách du lịch như vậy? Số thuyền chở khách du lịch là: ____ (thuyền)

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 36 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết các phép tính thích hợp vào chỗ chấm. Từ ba trong các số 35, 3, 7, 5, 24, lập được các phép nhân hoặc phép chia thích hợp là: 5 x ____ = 35 35 : 5 = ____ 35 : 7 = ____