Bài 3 Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ

Lớp 3Toán Tập 19 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 9 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) ____ + 14 = 31 b) 45 + ____ = 80 c) ____ + 15 = 100

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 9 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Cột 1: 35 + 14 = ____. Cột 2: 27 + ____ = 42. Cột 3: 16 + ____ = 50. Cột 4: ____ + 36 = 42. Cột 5: ____ + 68 = 100.

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 9 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Một đội đồng diễn thể dục có 100 người, trong đó có 60 nữ. Hỏi đội đồng diễn có bao nhiêu nam? Đội đồng diễn có ____ nam.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 9 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? 12 + 28 + ____ = 60

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 10 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) ____ - 25 = 56 b) ____ - 35 = 47 c) ____ - 18 = 82

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 10 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 72 - ____ = 28 b) 45 - ____ = 10 c) 100 - ____ = 64

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 3 trang 10 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Cột 1: Số bị trừ là 72, số trừ là 18, hiệu là ____. Cột 2: Số bị trừ là ____, số trừ là 24, hiệu là 47. Cột 3: Số bị trừ là 36, số trừ là ____, hiệu là 19. Cột 4: Số bị trừ là ____, số trừ là 27, hiệu là 73. Cột 5: Số bị trừ là 100, số trừ là ____, hiệu là 41.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 10 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Rô-bốt có một số viên bi. Sau khi cho Việt 20 viên bi thì Rô-bốt còn lại 15 viên. Hỏi lúc đầu Rô-bốt có bao nhiêu viên bi? Lúc đầu Rô-bốt có ____ viên bi.

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 5 trang 10 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trong thúng có 70 quả trứng. Sau khi bán đi một số quả trứng thì trong thúng còn lại 15 quả. Hỏi mẹ đã bán đi bao nhiêu quả trứng? Mẹ đã bán đi ____ quả trứng.