Unit 3 our friends

Lớp 3Tiếng Anh14 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 12) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. ____at b. ____ank

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 12) (Lựa chọn)

Find and circle six names.

ALUCY
BMARY
CNAM
DMAI
EBILL
FLINH
GHOA

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 12) (Kéo thả) Look, complete and read. 1. This is [ ___ ]. 2. That’s [ ___ ]. 3. Mai: Is [ ___ ] Mary? Nam: [ ___ ], it is. 4. Mai: Is [ ___ ] Bill? Nam: [ ___ ], it isn’t.

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 1 Sentence patterns trang 13) (Nối hai cột)

Read and match.

1. This is Mary.
2. That’s Bill.
3. Is this Mai?
4. Is that Minh?
A. No, it isn’t. It’s Nam.
B. Yes, it is. It’s Mai.
C. Hello, Bill.
D. Hi, Mary.

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Sentence patterns trang 13) (Kéo thả vào chỗ trống) Look, complete and read. 1. [ ___ ] Lucy. 2. [ ___ ] Minh. 3. [ ___ ] Mr Long? 4. [ ___ ] Ms Hoa?

Câu 6

Sắp xếp

(Bài 3a Sentence patterns trang 13) (Sắp xếp) Make sentences.

Ms Hoa
this
Is

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3b Sentence patterns trang 13) (Kéo thả) Make sentences. [ ___ ] [ ___ ]

Câu 8

Sắp xếp

(Bài 3c Sentence patterns trang 13) (Sắp xếp) Make sentences.

Linh
that
Is

Câu 9

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3d Sentence patterns trang 13) (Kéo thả) Make sentences. [ ___ ] [ ___ ]

Câu 10

Điền khuyết

(Speaking trang 14) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Ask and answer. Is this Bill? – Yes, ____. Is that Lucy? – No, ____. It’s Mary.

Câu 11

Nối hai cột

(Bài 1 Reading trang 14) (Nối hai cột)

Read and match.

1. Mai: This is Mary. Ms Hoa: Hi, Mary.
2. Ms Hoa: Is that Bill? Mai: No, it isn’t. It’s Ben.
A. a
B. b

Câu 12

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 Reading trang 14) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. This (1) [ ___ ] Mary. (2) [ ___ ] Bill. And this is Mai, my (3) [ ___ ]. That is (4) [ ___ ], my teacher.

Câu 13

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 1 Writing trang 15) (Kéo thả vào chỗ trống) Look and write. 1. This is [ ___ ]. 2. That is [ ___ ]. 3. [ ___ ]. 4. [ ___ ].

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 2 Writing trang 15) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look and write. 1. A: Is this Mai? B: Yes, ____. 2. A: Is this Ben? B: No, ____. 3. A: Is that Mary? B: ____, ____. 4. A: Is that Linh? B: ____, ____.