Bài 8 Luyện tập chung trang 21 22 23 24 25
Câu 1
Sắp xếp(Bài 1a trang 21 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Sắp xếp) Viết tên các con vật dưới đây theo thứ tự cân nặng từ lớn đến bé. Gấu đen: 118 kg; Báo hoa: 85 kg; Linh dương: 520 kg; Cá sấu: 246 kg.
Câu 2
Nối hai cột(Bài 1b trang 21 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Nối 2 cột) Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị theo mẫu.
Câu 3
Điền khuyết(Bài 2 trang 21 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. a) 38 + 45 = ____; 463 + 82 = ____; 638 + 254 = ____. b) 175 - 92 = ____; 595 - 346 = ____; 739 - 683 = ____.
Câu 4
Điền khuyết(Bài 3 trang 22 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trường Tiểu học Nguyễn Trãi có 674 học sinh, trường Tiểu học Nguyễn Huệ có nhiều hơn trường Tiểu học Nguyễn Trãi 45 học sinh. Hỏi trường Tiểu học Nguyễn Huệ có bao nhiêu học sinh? Trường Tiểu học Nguyễn Huệ có số học sinh là: ____ (học sinh)
Câu 5
Điền khuyết(Bài 4a trang 22 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Cột 1: Số hạng thứ nhất là 58, số hạng thứ hai là 23, tổng là ____. Cột 2: Số hạng thứ nhất là 38, số hạng thứ hai là ____, tổng là 91. Cột 3: Số hạng thứ nhất là ____, số hạng thứ hai là 64, tổng là 136.
Câu 6
Điền khuyết(Bài 4b trang 22 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Cột 1: Số bị trừ là 72, số trừ là 38, hiệu là ____. Cột 2: Số bị trừ là 65, số trừ là ____, hiệu là 27. Cột 3: Số bị trừ là ____, số trừ là 46, hiệu là 219.
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 5 trang 22 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Quan sát tháp số rồi viết các số còn thiếu từ hàng dưới lên trên, từ trái sang phải ở mỗi hàng: ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____; ____.
Câu 8
Điền khuyết(Bài 1 trang 23 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. a) 5 x 1 = ____; 4 x 1 = ____; 2 x 1 = ____; 3 x 1 = ____; 5 : 1 = ____; 4 : 1 = ____; 2 : 1 = ____; 3 : 1 = ____. b) Nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng ____. Số nào chia cho 1 cũng bằng ____.
Câu 9
Điền khuyết(Bài 2 trang 23 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính theo mẫu. Mẫu: 1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3. Vậy 1 x 3 = 3. a) 1 x 4 = ____; 1 x 5 = ____; 1 x 7 = ____; 1 x 8 = ____. b) Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng ____.
Câu 10
Điền khuyết
(Bài 3 trang 23 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Điền số thích hợp vào các ô trống theo thứ tự đường đi từ xuất phát đến đích: 2 x 8 = ____; 1 x 8 = ____; 15 : 5 = ____; 7 x 6 = ____; 6 x 1 = ____; 18 : 3 = ____; 4 x 5 = ____; 16 : 4 = ____; 3 x 9 = ____; 6 : 1 = ____; 9 x 1 = ____; 7 : 1 = ____.
Câu 11
Điền khuyết(Bài 4 trang 24 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mẹ của Lan mua về 3 chục bông hoa. Mẹ bảo Lan mang số bông hoa cắm đều vào 3 lọ. Hỏi Lan đã cắm mỗi lọ bao nhiêu bông hoa? Số bông hoa Lan đã cắm mỗi lọ là: ____ (bông)
Câu 12
Điền khuyết(Bài 5a trang 24 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? a) 2 x ____ = 10 b) ____ x 4 = 16 c) 14 : ____ = 7 d) 15 : ____ = 5
Câu 13
Điền khuyết
(Bài 5b trang 24 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Quan sát tháp số rồi viết các số còn thiếu từ dưới lên trên, từ trái sang phải ở mỗi hàng: ____; ____; ____; ____.
Câu 14
Điền khuyết(Bài 1 trang 24 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính theo mẫu rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 0 x 4 = ____; 0 x 6 = ____; 0 x 7 = ____. Nhận xét: Số 0 nhân với số nào cũng bằng ____. b) 0 x 2 = ____; 0 x 5 = ____; 0 x 8 = ____; 0 x 9 = ____; 0 : 2 = ____; 0 : 5 = ____; 0 : 8 = ____; 0 : 9 = ____. Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng ____.
Câu 15
Nối hai cột(Bài 2 trang 25 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 3) (Nối 2 cột) Nối hai phép tính có cùng kết quả.
Câu 16
Điền khuyết(Bài 3 trang 25 SBT Toán lớp 3 tập 1 - Tiết 3) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tổ Hai có 9 bạn, mỗi bạn góp 4 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng lũ lụt. Hỏi tổ Hai đã góp được bao nhiêu quyển vở? Số quyển vở tổ Hai đã góp được là: ____ (quyển)