Unit 7 classroom instructions
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1 Phonics and Vocabulary trang 32) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Complete and say. a. ____and b. ____eak
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 Phonics and Vocabulary trang 32) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Look, write and read. 1. ____. 2. ____. 3. ____. 4. ____. 5. ____. 6. ____.
Câu 3
Nối hai cột
(Bài 3 Phonics and Vocabulary trang 32) (Nối hai cột)
Read and match the opposites.
Câu 4
Nối hai cột
(Bài 1 Sentence patterns trang 33) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 5
Nối hai cột
(Bài 2 Sentence patterns trang 33) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 6
Sắp xếp(Bài 3a Sentence patterns trang 33) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 7
Sắp xếp(Bài 3b Sentence patterns trang 33) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 8
Sắp xếp(Bài 3c Sentence patterns trang 33) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 9
Sắp xếp(Bài 3d Sentence patterns trang 33) (Sắp xếp) Make sentences.
Câu 10
Điền khuyết
(Speaking trang 34) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Ask and answer. a. ____, you can. b. Yes, ____.
Câu 11
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 1 Reading trang 34) (Kéo thả vào chỗ trống) Read and complete. Nam: [ ___ ] I sit down? Ms Hoa: Yes, you can. Mai: May I [ ___ ] Vietnamese? Ms Hoa: Yes, you can. Linh: May I open the [ ___ ]? Ms Hoa: Yes, you can. Minh: May I go out? Mr Long: No, you [ ___ ].
Câu 12
Nối hai cột
(Bài 2 Reading trang 35) (Nối hai cột)
Read and match.
Câu 13
Điền khuyết(Bài 1 Writing trang 35) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Read and write. 1. Close your ____! 2. Sit ____, please! 3. May I ____ out? – ____, you can’t. 4. May I ____ English? – Yes, you ____.
Câu 14
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 2 Writing trang 35) (Kéo thả vào chỗ trống) Look and write the questions. 1. [ ___ ]? 2. [ ___ ]? 3. [ ___ ]? 4. [ ___ ]?