Bài 19 Khi cả nhà bé tí
Câu 1
Nối hai cột
(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Nối hai cột) Dựa vào tranh, nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
Câu 2
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống. Trong vườn, cây [ ___ ] sai [ ___ ] quả. Mẹ [ ___ ] [ ___ ] bé lên nương. Đàn chim sà xuống cây bằng lăng, hót [ ___ ].
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống. Bàn tay khéo léo của bố đã [ ___ ] những mảnh gỗ vụn thành máy bay, ô tô, con vịt. Mẹ bảo Duy không nên lười [ ___ ], phải chăm tập thể dục hằng ngày. Anh Dũng giả làm [ ___ ] kêu của các con vật rất giỏi. Ở lớp, Mai và Hà là đôi bạn cùng [ ___ ].
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 19 trang 45 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn thơ. Mẹ dang đôi cánh Con [ ___ ] vào trong. Mẹ ngẩng đầu trông Bọn diều, bọn quạ. Bây giờ thong thả Mẹ đi lên đầu Đàn con bé [ ___ ] [ ___ ] chạy sau.
Câu 5
Lựa chọn(Bài 19 trang 45 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những câu nào dùng đúng từ chứa tiếng biến, biếng, tiến hoặc tiếng?
Câu 6
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 19 trang 45 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền thông tin về công việc yêu thích của người thân em. Ông: [ ___ ] Bà: [ ___ ] Bố: [ ___ ] Mẹ: [ ___ ]
Câu 7
Bài làm trên giấy(Bài 19 trang 45 VBT Tiếng Việt lớp 3 tập 1) (Bài làm trên giấy) Người thân của em thích làm công việc gì? Điền thông tin vào bảng theo mẫu.