Bài 2 Ngày hôm qua đâu rồi
Câu 1
Lựa chọn(Bài 2 trang 5 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án)
Trong khổ thơ cuối bài, bố đã dặn bạn nhỏ làm gì để “ngày qua vẫn còn”?
Câu 2
Phân nhóm
(Bài 2 trang 5 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Dựa vào tranh minh họa bài đọc, xếp các từ ngữ vào nhóm phù hợp.
Nhóm: Từ ngữ chỉ người; Từ ngữ chỉ vật
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu với từ ngữ phù hợp. [ ___ ] lúa chín vàng. [ ___ ] giúp mẹ tưới hoa.
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền những chữ cái còn thiếu vào chỗ trống. a - a; ă - á; [ ___ ] - ớ; b - bê; [ ___ ] - xê; [ ___ ] - dê; đ - đê; [ ___ ] - e; ê - ê
Câu 5
Sắp xếp(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Viết lại các chữ cái dưới đây theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái.
Câu 6
Phân nhóm(Bài 2 trang 6 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp: mũ, cặp sách, khăn mặt, đánh răng, chải đầu, đi học, ăn sáng, quần áo.
Nhóm: Từ ngữ chỉ đồ vật; Từ ngữ chỉ hoạt động
Câu 7
Nối hai cột(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo câu giới thiệu.
Câu 8
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Dựa vào thông tin dưới tranh, hoàn thành câu trả lời. Bạn tên là [ ___ ]. Bạn học ở [ ___ ]. Bạn có sở thích là [ ___ ].
Câu 9
Lựa chọn(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Sắp xếp các câu sau để tạo thành đoạn giới thiệu bản thân.
Câu A: Em tên là Mai.
Câu B: Em là học sinh lớp 2A, Trường Tiểu học Dịch Vọng A.
Câu C: Em rất thích nhảy dây và đọc truyện.
Câu 10
Bài làm trên giấy(Bài 2 trang 7 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 2 - 3 câu giới thiệu về bản thân.