Bài 6 Một giờ học
Câu 1
Lựa chọn(Bài 6 trang 13 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Sắp xếp các sự việc dưới đây theo đúng trình tự trong bài đọc.
Đoạn A: Quang đã trở nên tự tin.
Đoạn B: Thầy giáo và các bạn động viên, khích lệ Quang.
Đoạn C: Quang cảm thấy lúng túng, ngượng nghịu.
Đoạn D: Thầy giáo yêu cầu các bạn tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích.
Câu 2
Lựa chọn(Bài 6 trang 13 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Theo em, điều gì khiến Quang trở nên tự tin?
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 6 trang 14 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết lại những câu hỏi trong bài đọc và cho biết đó là câu hỏi của ai dành cho ai. Câu hỏi a: [ ___ ] Câu hỏi b: [ ___ ] Đó là câu hỏi của [ ___ ] dành cho [ ___ ].
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 6 trang 14 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền những chữ cái còn thiếu vào chỗ trống. p - pê; q - quy; r - e-rờ; s - ét-sì; [ ___ ] - tê; [ ___ ] - u; ư - ư; [ ___ ] - vê; x - ích-xì; [ ___ ] - i dài
Câu 5
Sắp xếp(Bài 6 trang 14 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp tên các bạn dưới đây theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái.
Câu 6
Phân nhóm(Bài 6 trang 14 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp: mượt mà, đôi mắt, khuôn mặt, bầu bĩnh, vầng trán, sáng, cao, đen láy, mái tóc, đen nhánh.
Nhóm: Từ ngữ chỉ bộ phận cơ thể; Từ ngữ chỉ đặc điểm
Câu 7
Phân nhóm(Bài 6 trang 14 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp.
Nhóm: Từ ngữ chỉ bộ phận cơ thể; Từ ngữ chỉ đặc điểm
Câu 8
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 6 trang 15 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu nêu đặc điểm ngoại hình. Đôi môi [ ___ ]. Hàm răng [ ___ ]. Bàn tay [ ___ ].
Câu 9
Sắp xếp(Bài 6 trang 15 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp các câu sau để kể những việc em thường làm trước khi đi học.
Câu A: Trước tiên, em rửa mặt, đánh răng.
Câu B: Tiếp theo, em chải tóc.
Câu C: Sau đó, em mặc đồng phục.
Câu D: Cuối cùng, em ăn sáng rồi đi học.
Câu 10
Bài làm trên giấy(Bài 6 trang 15 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 3 - 4 câu kể những việc em thường làm trước khi đi học.