Bài 12 Danh sách học sinh

Lớp 2Tiếng Việt Tập 111 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 12 trang 25 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Bản danh sách có tác dụng gì?

ANhìn vào danh sách, biết được số lượng học sinh.
BTheo bảng chữ cái, dễ tìm tên người trong danh sách.
CBiết được thông tin của từng người.
DGiúp học thuộc bảng chữ cái nhanh nhất.

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 12 trang 25 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Tên học sinh trong bản danh sách được sắp xếp thế nào?

ATheo thứ tự trong bảng chữ cái
BTheo tên truyện đăng kí đọc
CTheo các nhóm học tập

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 12 trang 25 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối hình với tên đồ vật có tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh.

1. Ảnh A
2. Ảnh B
3. Ảnh C
A.
B. ghim
C. ghế

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 12 trang 26 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền s hoặc x rồi hoàn thành câu đố. Giữa đám lá mượt ____anh Treo từng chùm chuông nhỏ Trắng ____anh và hồng đỏ Bừng ____áng cả vườn quê. Là quả ____.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 12 trang 26 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền s hoặc x rồi hoàn thành câu đố. Cầu gì không bắc ngang ____ông Không trèo qua ____uối mà chồng lên mây? Là ____.

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 12 trang 26 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Kéo thả từ đúng vào ô trống. Mắt [ ___ ] ngôi nhà Là những ô [ ___ ] Hai cánh khép [ ___ ] Như hai hàng mi. [ ___ ] khi người đi Mắt buồn ngủ miết Người về mắt vui Thức không biết mệt.

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 12 trang 27 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối hình với tên đồ vật ở trường, lớp.

1. Ảnh A
2. Ảnh B
3. Ảnh C
4. Ảnh D
5. Ảnh E
6. Ảnh F
A. thùng rác
B. trống
C. ghế đá
D. cặp sách
E. đèn bàn
F. bảng

Câu 8

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 12 trang 27 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp. Thân trống [ ___ ]. Cái bảng [ ___ ][ ___ ]. Chiếc cặp sách [ ___ ]. Ghế đá [ ___ ].

Câu 9

Bài làm trên giấy

(Bài 12 trang 27 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết một câu nêu đặc điểm của một đồ vật ở trường, lớp.

Câu 10

Phân nhóm

(Bài 12 trang 27 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Dựa vào bản đăng kí của tổ 2 lớp 2C, xếp tên học sinh vào câu lạc bộ phù hợp.

Nhóm: Câu lạc bộ Bơi lội; Câu lạc bộ Cờ vua; Câu lạc bộ Võ thuật

Vũ Duy NamNgô Văn KhaPhạm Thị BanHà Văn QuangNguyễn Thị HàNguyễn Phương AnhĐỗ Kim LiênLê Minh Đức

Câu 11

Nối hai cột

(Bài 12 trang 27 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối câu lạc bộ với số bạn đăng kí tham gia.

1. Câu lạc bộ Bơi lội
2. Câu lạc bộ Cờ vua
3. Câu lạc bộ Võ thuật
A. 3 bạn
B. 3 bạn
C. 2 bạn