Bài 42 Số bị chia, số chia, thương

Lớp 2Toán Tập 213 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 17 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Trong phép chia 14:2=7, số bị chia là ____, số chia là ____, thương là ____. Trong phép chia 15:3=5, số bị chia là ____, số chia là ____, thương là ____. Trong phép chia 8:2=4, số bị chia là ____, số chia là ____, thương là ____. Trong phép chia 10:5=2, số bị chia là ____, số chia là ____, thương là ____. Trong phép chia 15:5=3, số bị chia là ____, số chia là ____, thương là ____. Trong phép chia 8:4=2, số bị chia là ____, số chia là ____, thương là ____.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2a trang17 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Chia 15 bạn thành các nhóm, mỗi nhóm có 5 bạn. Hỏi có mấy nhóm như vậy? Viết phép tính: 15:5=____ (nhóm). Đáp số: ____ nhóm.

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2a trang17-18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Chia đều 15 cái bánh vào 3 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh? Viết phép tính: 15:3=____ (cái bánh). Đáp số: ____ cái bánh.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 42 trang17-18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Phép chia 15:3=5, có: Số bị chia: ____; Số chia: ____; Thương: ____. Phép chia 15:5=3, có: Số bị chia: ____; Số chia: ____; Thương: ____.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 42 trang18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Chia 8 bạn thành các cặp để đấu cờ. Hỏi có mấy cặp đấu cờ như vậy? Viết phép tính: 8:2=____ (cặp). Đáp số: ____ cặp.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 42 trang18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Hoàn thành: 2×6=____.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 42 trang18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Hoàn thành: 5×8=____.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 42 trang18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Hoàn thành: 12:6=____.

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 42 trang18 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Hoàn thành: 40:5=____.

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 42 trang19 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Số bị chia là 16, số chia là 2. Viết phép chia: ____:____=____. Vậy thương là ____.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 42 trang19 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Số bị chia là 18, số chia là 2. Viết phép chia: ____:____=____. Vậy thương là ____.

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 42 trang19 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) a. Từ ba số 2,4,8, em lập được hai phép chia là: (A) ____:2=____; (B) ____:____=2. b. Phép chia (A) có Số bị chia ____; Số chia ____; Thương ____. Phép chia (B) có Số bị chia ____; Số chia ____; Thương ____.

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 42 trang19 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Quan sát hình a. Nếu 15 bông hoa xếp thành 3 hàng đều nhau, mỗi hàng có 5 bông hoa thì lập phép chia thích hợp là: 15:____=____. b. Nếu 15 bông hoa xếp thành 5 cột đều nhau, mỗi cột có 5 bông hoa thì lập phép chia thích hợp là: 15:____=____.