Bài 18 Thư viện biết đi

Lớp 2Tiếng Việt Tập 211 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(VBT lớp 2 tập 2 trang 43 Bài 1) (Nối hai cột)

Dựa vào bài đọc, nối tên thư viện ở cột A với vị trí phù hợp ở cột B.

1. Thư viện Lô-gô-xơ của Đức
2. Nhiều thư viện ở Phần Lan
3. Một thư viện ở châu Phi
A. đặt trên lưng lạc đà
B. đặt trên một con tàu biển.
C. đặt trên những chiếc xe buýt cũ.

Câu 2

Lựa chọn

(VBT lớp 2 tập 2 trang 43 Bài 2) (Lựa chọn một đáp án)

Vì sao các thư viện trên được gọi là “thư viện biết đi”?

AVì thư viện có rất nhiều sách.
BVì các thư viện được miêu tả như những con vật, đồ vật.
CVì thư viện có nhiều người đọc sách.

Câu 3

Lựa chọn

(VBT lớp 2 tập 2 trang 43 Bài 3) (Lựa chọn một đáp án)

Theo em, “thư viện biết đi” có tác dụng gì?

AGiúp mang sách đến với người đọc.
BGiúp bán sách nhanh hơn.
CGiúp thư viện đẹp hơn.

Câu 4

Phân nhóm

(VBT lớp 2 tập 2 trang 44 Bài 4) (Phân nhóm)

Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào cột thích hợp.

(thư viện, thủ thư, đọc, tàu biển, nằm im, băng qua, xe buýt, lạc đà)

Nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ hoạt động

băng quanằm imđọclạc đàxe buýttàu biểnthủ thưthư viện

Câu 5

Điền khuyết

(VBT lớp 2 tập 2 trang 44 Bài 5) (Điền khuyết nhập từ phím) Điền d hoặc gi vào chỗ trống. ____u lịch ____ỗ dành ____ao tiếp ____úp đỡ ____ạy bảo ____òng kẻ

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 44 Bài 6) (Kéo thả vào chỗ trống) a) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Phòng học là [ ___ ] áo Bọc [ ___ ] mình ở [ ___ ] Cửa sổ là [ ___ ] núi [ ___ ] chắn ngọn gió đông b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã bằng cách kéo thả vào ô trống. - Sách giúp chúng em [ ___ ] rộng [ ___ ] biết. - Cô phụ trách thư viện hướng [ ___ ] các bạn [ ___ ] sách vào đúng [ ___ ] trên giá.

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 44 Bài 7) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết lời giải cho các câu đố về đồ dùng học tập. a. Chẳng phải bò, chẳng phải trâu Uống nước ao sâu, lên cày ruộng cạn. Là [ ___ ] b. Da tôi màu trắng Bạn cùng bảng đen Hãy cầm tôi lên Tôi làm theo bạn. Là [ ___ ]

Câu 8

Điền khuyết

(VBT lớp 2 tập 2 trang 45 Bài 8) (Điền khuyết) Điền dấu chấm hoặc dấu chấm than vào ô trống. (. / !) Chủ nhật, mẹ dẫn Bi đi hiệu sách ____ Cậu say sưa tìm hiểu hết cuốn này đến cuốn khác ____ Khi tìm thấy cuốn sách mình yêu thích, cậu reo lên: - Mẹ ơi, cuốn này hay quá ____ Mẹ cho con mua cuốn này nhé ____

Câu 9

Điền khuyết

(VBT lớp 2 tập 2 trang 45 Bài 9) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Bạn An đã điền dấu phẩy vào các vị trí. Em hãy xác định Đ hoặc S cho mỗi câu. a. Sách báo, tạp chí đều được xếp gọn gàng trên giá. ____ Sách, báo tạp chí đều được xếp gọn gàng trên giá. ____ b. Bạn Mai, bạn Lan đều thích đọc sách khoa học. ____ Bạn Mai bạn Lan đều, thích đọc sách khoa học. ____ c. Học sinh lớp 1, lớp 2 đến thư viện đọc sách vào chiều thứ Năm hằng tuần. ____ Học sinh lớp 1 lớp 2 đến thư viện đọc sách, vào chiều thứ Năm hằng tuần. ____

Câu 10

Sắp xếp

(VBT lớp 2 tập 2 trang 45 Bài 10) (Sắp xếp) Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành đoạn giới thiệu hợp lý.

một cái bút máy màu hồng rất đẹp
mẹ mua cho em
Vào năm học mới

Câu 11

Tự luận

(VBT lớp 2 tập 2 trang 45 Bài 10) (Trả lời tự luận) Viết 4 – 5 câu giới thiệu về một đồ dùng học tập của em.