Bài 62 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Lớp 2Toán Tập 219 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 82 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Tính. 533 – 204 = ____ 672 – 637 = ____ 488 – 209 = ____ 930 – 225 = ____

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 82 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Đặt tính rồi tính. 622 – 13 = ____ 381 – 128 = ____ 792 – 56 = ____ 830 – 812 = ____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 82 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Một hội trường có 450 ghế ngồi. Trong hội trường đã có 235 người, mỗi người ngồi một ghế. Hỏi trong hội trường còn lại bao nhiêu ghế trống? Trong hội trường còn lại: ____ ghế trống.

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 4 trang 83 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn nhiều đáp án)

Rô-bốt sẽ đi theo đường qua các phép tính đúng. Em hãy chọn phép tính đúng.

A372 – 124 = 158
B783 – 282 = 501
C420 – 216 = 214
D420 – 207 = 213
E627 – 326 = 301
F628 – 470 = 258
G491 – 380 = 111
H983 – 309 = 674

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 83 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Tính. a) 235 – 160 = ____ b) 617 – 525 = ____

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 83 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) - Số bị trừ là 642, số trừ là 261, hiệu là ____. - Số bị trừ là 250, số trừ là 160, hiệu là ____. - Số bị trừ là 248, số trừ là 50, hiệu là ____. - Số bị trừ là 439, số trừ là 258, hiệu là ____. - Số bị trừ là 700, số trừ là 200, hiệu là ____.

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 3 trang 83 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối)

1. 321 – 205
2. 468 – 396
3. 563 – 328
4. 640 – 460
A. 180
B. 235
C. 72
D. 116

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 84 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Hiện nay, một chiếc máy bay của một hãng có thể chở 890 hành khách. Trước kia, chiếc máy bay đầu tiên của hãng đó chỉ chở được 285 hành khách. Hỏi so với chiếc máy bay đầu tiên, chiếc máy bay hiện nay của hãng có thể chở được nhiều hơn bao nhiêu hành khách? Chiếc máy bay hiện nay chở nhiều hơn: ____ hành khách.

Câu 9

Lựa chọn

(Bài 5 trang 84 VBT Toán lớp 2 Tập 2) Ốc sên bò qua các phép tính có kết quả theo thứ tự như sau: 427 → 344 → 371 → 231 → 1000

Em hãy chọn các phép tính ốc sên sẽ đi qua.

A627 – 200
B827 – 483
C803 – 432
D560 – 329
E500 + 500
F825 – 642

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1 trang 85 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Tính nhẩm. 100 + 900 = ____ 1000 – 100 = ____ 1000 – 900 = ____ 400 + 600 = ____ 1000 – 400 = ____ 1000 – 600 = ____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2 trang 85 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) a) 351 + 228 = ____ – 382 = ____ b) 462 – 180 = ____ + 70 = ____

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 3 trang 85 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Tính đến năm 2020, trên thế giới có 204 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó có 193 quốc gia được công nhận là thành viên chính thức của Liên Hợp Quốc. Hỏi có bao nhiêu quốc gia chưa được công nhận? Có: ____ quốc gia.

Câu 13

Nối hai cột

(Bài 4 trang 85 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối) Kết quả của mỗi phép tính dưới đây là cân nặng của một con vật có trong hình. Biết hươu cao cổ nặng nhất, hổ nhẹ nhất. Em hãy nối mỗi con vật với cân nặng của con vật đó

/

1. 1
2. 3
3. 2
A. (C) 671 kg – 126 kg
B. (B) 525 kg – 235 kg
C. (A) 900 kg – 110 kg

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 5 trang 86 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Đúng/Sai) 368 – 270 = 198 ____ 825 – 207 = 618 ____ 415 – 90 = 325 ____ 567 – 428 = 149 ____

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 1 trang 86 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) 365 – 128 = ____ 642 – 290 = ____ 520 – 90 = ____ 175 – 68 = ____

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 2 trang 86 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. / a) a=____ ; b=____. b) c=____ ; d=____. c) e=____ ; g=____. d) h=____ ; i=____.

Câu 17

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 trang 86, 87 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Kết quả của phép tính tương ứng với một chữ cái như bảng dưới đây. / Kéo thả chữ cái thích hợp vào ô trống (theo mẫu) 600 H ; 567 [ ___ ] ; 284 [ ___ ] ; 159 [ ___ ] ; 391 [ ___ ] ; 300 [ ___ ]

Câu 18

Nối hai cột

(Bài 4 trang 87 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối) Mỗi con gà ghi phép tính có kết quả là số ghi trên ổ rơm. Em hãy nối để tìm ổ rơm thích hợp cho mỗi con gà.

1. 251 – 160
2. 672 – 218
3. 750 – 90
A. 660
B. 454
C. 91

Câu 19

Điền khuyết

(Bài 5 trang 87 VBT Toán lớp 2 Tập 2) Rô-bốt tra cứu được chiều dài chảy qua lãnh thổ Việt Nam của một số con sông như hình: a) Viết các số đo độ dài theo thứ tự từ bé đến lớn: 411 km ; 551 km ; 543 km ; 385 km Thứ tự từ bé đến lớn: ____km ; ____km ; ____km ; ____km. b) Con sông có chiều dài bé hơn 500 km nhưng lớn hơn 400 km là:____. c) Sông Hồng dài hơn sông Đà: ____ km