Bài 26 Em mang về yêu thương

Lớp 2Tiếng Việt Tập 113 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 26 trang 57 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Khổ thơ thứ nhất trong bài “Em mang về yêu thương” nói đến điều gì?

AEm bé rất xinh xắn, ngây thơ, đáng yêu.
BBạn nhỏ rất yêu em bé.
CEm bé đến từ một nơi rất xa.

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 26 trang 57 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Trong khổ thơ thứ hai và thứ ba, bạn nhỏ đoán em bé từ đâu đến?

Angôi sao
Bmặt biển
Cđám mây
Dnụ hoa
Equả nhãn

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 26 trang 58 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ ngữ nào tả em bé?

Axinh xắn
Bđáng yêu
Cngoan ngoãn
Dbụ bẫm
Ehồn nhiên
Fgià nua
Gdữ tợn

Câu 4

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 26 trang 58 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền iên, yên hoặc uyên vào chỗ trống. Ngoài h[ ___ ], trời lặng gió. Hàng cây đứng lặng [ ___ ] giữa trưa hè oi ả. Chim vành kh[ ___ ] cất vang tiếng hót.

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 26 trang 58 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống. Mẹ [ ___ ] em đến trường. Tiếng sáo diều réo [ ___ ]. Em bé [ ___ ] lên khi thấy mẹ về. Chị Bống cẩn thận [ ___ ] hạt vào chậu đất nhỏ.

Câu 6

Nối hai cột

(Bài 26 trang 58 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nhìn tranh, nối hình với từ ngữ gọi tên sự vật có tiếng chứa ai hoặc ay.

1. Ảnh 1
2. Ảnh 2
3. Ảnh 3
4. Ảnh 4
5. Ảnh 5
A. váy
B. giày
C. tay
D. vai
E. tai

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 26 trang 58 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống. Sáng Chủ nhật, cả nhà đều bận [ ___ ]. Bố [ ___ ] dẹp nhà cửa. Mẹ [ ___ ] giũ quần áo. Chị Bống [ ___ ] tóc cho em. Em bé tung tăng [ ___ ] nhảy.

Câu 8

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 26 trang 59 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống. Em trai của mẹ gọi là [ ___ ]. Em trai của bố gọi là [ ___ ]. Em gái của mẹ gọi là [ ___ ]. Em gái của bố gọi là [ ___ ].

Câu 9

Lựa chọn

(Bài 26 trang 59 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ nào là từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ?

Avắng vẻ
Blặng im
Cmát
Dthơm
Evườn
Fbưởi

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 26 trang 59 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành câu có dùng từ chỉ đặc điểm. Khu vườn [ ___ ], gió thổi [ ___ ] và hương bưởi [ ___ ] ngát.

Câu 11

Bài làm trên giấy

(Bài 26 trang 59 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 1 – 2 câu có dùng các từ chỉ đặc điểm: vắng vẻ, lặng im, mát, thơm.

Câu 12

Lựa chọn

(Bài 26 trang 59 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp các câu sau để kể về một việc người thân đã làm cho em.

Câu A: Hôm qua, bố sửa chiếc xe đạp cho em.

Câu B: Bố lau xe, chỉnh lại phanh và bơm lốp xe.

Câu C: Em rất vui và biết ơn bố.

ACâu A , Câu B , Câu C
BCâu B , Câu A , Câu C
CCâu C , Câu B , Câu A

Câu 13

Bài làm trên giấy

(Bài 26 trang 59 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 3 – 4 câu kể về một việc người thân đã làm cho em.