Bài 51 Số có ba chữ số

Lớp 2Toán Tập 211 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 trang 47 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối cách đọc với cách viết số tương ứng.

1. Ba trăm sáu mươi mốt
2. Sáu trăm mười ba
3. Một trăm ba mươi sáu
4. Ba trăm mười sáu
A. 316
B. 136
C. 613
D. 361

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 47 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 300 ; 301 ; 302 ; 303 ; ____ ; 305 ; 306 ; 307 ; ____ b) ____ ; ____ ; 289 ; 290 ; 291 ; ____ ; 293 ; 294 ; 295

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 3 trang 47 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Mẫu: 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị ; 345 ; Ba trăm bốn mươi lăm a) 4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị ; Viết [ ___ ] ; Đọc [ ___ ] b) 7 trăm, 6 chục và 4 đơn vị ; Viết [ ___ ] ; Đọc [ ___ ] c) 6 trăm, 4 chục và 7 đơn vị ; Viết [ ___ ] ; Đọc [ ___ ]

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 4 trang 48 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối 2 cột)

Chọn màu đúng cho ngôi nhà.

1. A
2. B
3. C
4. D
A. Xanh
B. Da cam
C. Đỏ
D. Vàng

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 1 trang 48 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối mỗi số với cách viết đúng.

1. Số 738 gồm
2. Số 378 gồm
3. Số 783 gồm
4. Số 387 gồm
A. 3 trăm, 8 chục và 7 đơn vị
B. 7 trăm, 8 chục và 3 đơn vị
C. 3 trăm, 7 chục và 8 đơn vị
D. 7 trăm, 3 chục và 8 đơn vị

Câu 6

Nối hai cột

(Bài 2 trang 49 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Tìm bông hoa cho ong đậu bằng cách nối.

1. 247
2. 724
3. 472
4. 742
5. 427
A. Bốn trăm hai mươi bảy
B. Bảy trăm bốn mươi hai
C. Bốn trăm bảy mươi hai
D. Bảy trăm hai mươi tư
E. Hai trăm bốn mươi bảy

Câu 7

Phân nhóm

(Bài 4 trang 48 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Phân nhóm) Em hãy chọn những thanh gỗ tô cùng màu.

Nhóm: Xanh; Đỏ; Vàng

hdigecafb

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp. a) Số liền trước của 599 là ____ b) Số liền sau của 599 là ____ c) Số 599 là số liền trước của ____ d) Số 599 là số liền sau của ____

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 1 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Nếu đi theo mỗi chỉ dẫn bên dưới, nhím sẽ đến được khu rừng có bao nhiêu cây nấm? a) ____ cây nấm b) ____ cây nấm

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số 392 gồm ____ trăm, ____ chục và ____ đơn vị. b) Số 450 gồm ____ trăm, ____ chục và ____ đơn vị. c) Số 500 gồm ____ trăm, ____ chục và ____ đơn vị. d) Số ____ gồm 6 trăm, 0 chục và 7 đơn vị. e) Số ____ gồm 6 trăm, 7 chục và 0 đơn vị.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 3 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Từ ba thẻ số 6, 2, 8 lập được các số có ba chữ số là: ____ ; ____ ; ____ ; ____ ; ____ ; ____ b) Từ ba thẻ số 4, 0, 8 lập được các số có ba chữ số là: ____ ; ____ ; ____ ; ____