Bài 51 Số có ba chữ số
Câu 1
Nối hai cột
(Bài 1 trang 47 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối cách đọc với cách viết số tương ứng.
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 2 trang 47 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào ô trống. a) 300 ; 301 ; 302 ; 303 ; ____ ; 305 ; 306 ; 307 ; ____ b) ____ ; ____ ; 289 ; 290 ; 291 ; ____ ; 293 ; 294 ; 295
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống
(Bài 3 trang 47 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Mẫu: 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị ; 345 ; Ba trăm bốn mươi lăm a) 4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị ; Viết [ ___ ] ; Đọc [ ___ ] b) 7 trăm, 6 chục và 4 đơn vị ; Viết [ ___ ] ; Đọc [ ___ ] c) 6 trăm, 4 chục và 7 đơn vị ; Viết [ ___ ] ; Đọc [ ___ ]
Câu 4
Nối hai cột
(Bài 4 trang 48 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối 2 cột)
Chọn màu đúng cho ngôi nhà.
Câu 5
Nối hai cột
(Bài 1 trang 48 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối mỗi số với cách viết đúng.
Câu 6
Nối hai cột
(Bài 2 trang 49 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Tìm bông hoa cho ong đậu bằng cách nối.
Câu 7
Phân nhóm
(Bài 4 trang 48 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Phân nhóm) Em hãy chọn những thanh gỗ tô cùng màu.
Nhóm: Xanh; Đỏ; Vàng
Câu 8
Điền khuyết(Bài 4 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp. a) Số liền trước của 599 là ____ b) Số liền sau của 599 là ____ c) Số 599 là số liền trước của ____ d) Số 599 là số liền sau của ____
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 1 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Nếu đi theo mỗi chỉ dẫn bên dưới, nhím sẽ đến được khu rừng có bao nhiêu cây nấm? a) ____ cây nấm b) ____ cây nấm
Câu 10
Điền khuyết(Bài 1 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số 392 gồm ____ trăm, ____ chục và ____ đơn vị. b) Số 450 gồm ____ trăm, ____ chục và ____ đơn vị. c) Số 500 gồm ____ trăm, ____ chục và ____ đơn vị. d) Số ____ gồm 6 trăm, 0 chục và 7 đơn vị. e) Số ____ gồm 6 trăm, 7 chục và 0 đơn vị.
Câu 11
Điền khuyết(Bài 3 trang 50 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Từ ba thẻ số 6, 2, 8 lập được các số có ba chữ số là: ____ ; ____ ; ____ ; ____ ; ____ ; ____ b) Từ ba thẻ số 4, 0, 8 lập được các số có ba chữ số là: ____ ; ____ ; ____ ; ____