Bài 34 Ôn tập hình phẳng

Lớp 2Toán Tập 114 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 126 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hình phía trên bên trái có ____ đoạn thẳng. Hình phía trên bên phải có ____ đoạn thẳng. Hình phía dưới bên trái có ____ đoạn thẳng. Hình phía dưới bên phải có ____ đoạn thẳng.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2a trang 126 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. AB = ____ cm PQ = ____ cm CD = ____ cm MN = ____ cm

Câu 3

Nối hai cột

(Bài 2b trang 126 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Trong các đoạn thẳng trên, nối để có câu đúng.

1. Đoạn thẳng dài bằng đoạn thẳng PQ
2. Đoạn thẳng dài nhất
3. Đoạn thẳng ngắn nhất
A. AB
B. MN
C. CD

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 3 trang 126 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Tô màu vào những hình tứ giác trong các hình dưới đây.

AHình thứ nhất
BHình thứ hai
CHình thứ ba
DHình thứ tư

Câu 5

Lựa chọn

(Bài 4 trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Viết tên ba điểm thẳng hàng có trong hình sau. Chọn các bộ ba điểm thẳng hàng đúng.

AA, M, B
BD, N, C
CA, P, C
DM, P, N
EA, N, B
FD, P, B

Câu 6

Tự luận

(Bài 5 trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Trả lời tự luận) Vẽ hình theo mẫu.

Câu 7

Bài làm trên giấy

(Bài 5 trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Vẽ hình theo mẫu.

Câu 8

Tự luận

(Bài 1 trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Trả lời tự luận) Vẽ các đoạn thẳng: (a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm. (b) Vẽ đoạn thẳng CD dài 9 cm.

Câu 9

Bài làm trên giấy

(Bài 1 trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Vẽ các đoạn thẳng: (a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm. (b) Vẽ đoạn thẳng CD dài 9 cm.

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 2a trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Độ dài đoạn thẳng NP là: ____ cm - ____ cm = ____ cm.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2b trang 127 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp. AB = ____ cm, BC = ____ cm, CD = ____ cm, DE = ____ cm. Độ dài đường gấp khúc ABCDE là: ____ + ____ + ____ + ____ = ____ (cm).

Câu 12

Lựa chọn

(Bài 3 trang 128 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hình thích hợp đặt vào dấu “?” là:

AHình C
BHình A
CHình B
DHình D

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 4 trang 128 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hình N được xếp bởi ____ hình A.

Câu 14

Lựa chọn

(Bài 5 trang 128 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số hình tứ giác có trong hình bên là:

A4
B2
C3
D5