Bài 6 Luyện tập chung

Lớp 2Toán Tập 115 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 26 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? (a) Trên tia số, các số còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____. (b) Trên tia số, các số còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____; ____.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2a trang 26 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 45 = 40 + 5 56 = ____ + ____ 87 = ____ + ____ 64 = ____ + ____ 29 = ____ + ____ 42 = ____ + ____ 77 = ____ + ____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2b trang 26 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 55 = 50 + ____ 97 = ____ + 7 23 = ____ + 3 48 = 40 + ____

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 3 trang 26 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số đã cho là 59, số liền trước là ____, số liền sau là ____. Số đã cho là 66, số liền trước là ____, số liền sau là ____. Số đã cho là 87, số liền trước là ____, số liền sau là ____.

Câu 5

Sắp xếp

(Bài 4 trang 27 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Các số trên dải băng viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

56
39
34
23

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 5 trang 27 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trong vườn có 37 cây cam và 32 cây chanh. Hỏi số cây cam hơn số cây chanh bao nhiêu cây? Bài giải Số cây cam hơn số cây chanh là: ____ - ____ = ____ (cây) Đáp số: ____ cây

Câu 7

Lựa chọn

(Bài 1a trang 27 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Tổng của 43 và 5 là:

A48
B84
C47

Câu 8

Lựa chọn

(Bài 1b trang 27 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Hiệu của 89 và 54 là:

A34
B35
C53

Câu 9

Lựa chọn

(Bài 1c trang 27 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:

A91
B100
C98

Câu 10

Lựa chọn

(Bài 1d trang 27 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A91
B89
C100

Câu 11

Lựa chọn

(Bài 2a trang 28 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Cho 3 tấm thẻ số như hình dưới đây. Ghép hai trong ba tấm thẻ trên được các số có hai chữ số là:

A20
B27
C70
D72
E02
F07

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 2b trang 28 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Cho 3 tấm thẻ số như hình dưới đây. Ghép hai trong ba tấm thẻ trên được các số có hai chữ số . Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Tổng của số lớn nhất và bé nhất trong các số lập được ở trên là: 72 + ____ = ____

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 3 trang 28 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) >; <; =? (a) 42 + 6 ____ 50 79 - 7 ____ 70 (b) 68 - 44 ____ 20 + 4 35 + 54 ____ 95 - 5

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 4 trang 28 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. (a) ____2 + 43 = 8____ (b) 8____ - 25 = ____2 (c) 6____ + ____4 = 99 (d) ____7 - 5____ = 35

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 5 trang 28 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết các số 20, 30, 50 thích hợp vào ô trống, biết rằng cộng ba số trên mỗi hàng đều có kết quả bằng 100. Ô dưới bên trái là ____. Ô dưới ở giữa là ____. Ô dưới bên phải là ____.