Bài 2 Mùa nước nổi

Lớp 2Tiếng Việt Tập 220 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Nối hai cột) Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ phù hợp ở cột B.

1. (1)
2. (2)
3. (3)
A. (A)
B. (C)
C. (B)

Câu 2

Bài làm trên giấy

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Bài làm trên giấy) Em thích nhất hình ảnh nào trong bài đọc?

Câu 3

Tự luận

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Trả lời tự luận) Em thích nhất hình ảnh nào trong bài đọc?

Câu 4

Lựa chọn

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ nào chỉ đặc điểm của mưa có trong bài đọc?

Adầm dề
Brả rích
Csướt mướt
Ddai dẳng

Câu 5

Bài làm trên giấy

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Bài làm trên giấy) Viết thêm 2 từ ngữ khác tả mưa mà em biết.

Câu 6

Tự luận

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Trả lời tự luận) Viết thêm 2 từ ngữ khác tả mưa mà em biết.

Câu 7

Nối hai cột

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Nối 2 cột) Nối tên sự vật có tiếng bắt đầu bằng c hay k dưới mỗi hình.

1. (1)
2. (2)
3. (3)
A. con kiến
B. con cá
C. cây cầu

Câu 8

Điền khuyết

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 6). (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. cây ____e , ____ải tóc , quả ____anh ____e mưa , ____ải nghiệm , bức ____anh

Câu 9

Phân nhóm

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 6) (Phân nhóm) Kéo các từ ngữ vào nhóm đúng.

Nhóm: có tiếng chứa “ac”; có tiếng chứa “at”

bát chè.bãi cátbài hátbác sĩnhạc sĩthác nước

Câu 10

Bài làm trên giấy

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 6) (Bài làm trên giấy) Viết 3 từ ngữ.

a) có tiếng chứa “ac”

b) có tiếng chứa “at”

Câu 11

Tự luận

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 6) (Trả lời tự luận) Viết 3 từ ngữ.

a) có tiếng chứa “ac”

b) có tiếng chứa “at”

Câu 12

Điền khuyết

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 6) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Đôi mắt long lanh Màu xanh ____ong vắt Chân có móng vuốt Vồ ____uột rất tài.

Câu 13

Điền khuyết

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 6) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Con lợn éc Biết ăn, không biết h____ Con vịt nâu Cạc c____ không nên câu.

Câu 14

Bài làm trên giấy

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Bài làm trên giấy) Viết tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Nam dưới mỗi tranh.

Câu 15

Tự luận

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Trả lời tự luận) Viết tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Nam dưới mỗi tranh.

Câu 16

Bài làm trên giấy

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Bài làm trên giấy) Viết tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Bắc dưới mỗi tranh.

Câu 17

Phân nhóm

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 5) (Phân nhóm).Kéo thả tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Bắc dưới mỗi tranh.

Nhóm: Ảnh (1); Ảnh (2); Ảnh (3); Ảnh (4)

lạnh buốtmùa đôngmát mẻmùa thunóng bứcmùa hèấm ápmùa xuân

Câu 18

Điền khuyết

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 7) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Nhập dấu câu đúng (dấu chấm hoặc dấu hỏi) cho mỗi câu sau. - Ở miền Bắc, mùa nào trời lạnh ____ - Ở miền Bắc, mùa đông trời lạnh ____ - Ở miền Nam, nắng nhiều vào mùa nào ____ - Ở miền Nam, nắng nhiều vào mùa khô ____ - Sau cơn mưa, cây cối như thế nào ____ - Sau cơn mưa, cây cối tốt tươi ____

Câu 19

Bài làm trên giấy

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 7) (Bài làm trên giấy) Viết 3 – 4 câu tả một đồ vật em cần dùng để tránh nắng hoặc tránh mưa.

G: - Em muốn tả đồ vật gì?

- Đồ vật đó có gì nổi bật về hình dạng, màu sắc, …?

- Em thường dùng đồ vật đó vào lúc nào?

- Tình cảm của em đối với đồ vật đó như thế nào?

Câu 20

Tự luận

(Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 7) (Trả lời tự luận)Viết 3 – 4 câu tả một đồ vật em cần dùng để tránh nắng hoặc tránh mưa.

G: - Em muốn tả đồ vật gì?

- Đồ vật đó có gì nổi bật về hình dạng, màu sắc, …?

- Em thường dùng đồ vật đó vào lúc nào?

- Tình cảm của em đối với đồ vật đó như thế nào?