Bài 13 Yêu lắm trường ơi !

Lớp 2Tiếng Việt Tập 16 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 13 trang 28 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Lựa chọn sắp xếp đúng các tranh theo đúng trình tự bài đọc.

ATranh A , Tranh B , Tranh D , Tranh C
BTranh A , Tranh B , Tranh C , Tranh D
CTranh C , Tranh A , Tranh B , Tranh D
DTranh D , Tranh A , Tranh C , Tranh B

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 13 trang 28 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ ngữ nào trong bài đọc thể hiện rõ nhất tình cảm của bạn nhỏ dành cho trường lớp?

Angọt ngào
Bnhớ thương
Ccười khúc khích
Dvui đùa
Eyêu mái trường
Fyêu lớp học

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 13 trang 28 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật trong các câu sau: Sân trường rộng rãi. Quyển vở trắng tinh. Nét chữ ngay ngắn.

Asân trường
Brộng rãi
Cquyển vở
Dtrắng tinh
Enét chữ
Fngay ngắn

Câu 4

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 13 trang 28 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu về lớp học của em có từ ngữ chỉ đặc điểm. Lớp học của em rất [ ___ ]. Bàn ghế trong lớp [ ___ ]. Cửa sổ lớp em [ ___ ].

Câu 5

Bài làm trên giấy

(Bài 13 trang 28 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 2 câu về lớp học của em có từ ngữ chỉ đặc điểm.

Câu 6

Nối hai cột

(Bài 13 trang 29 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo câu nêu đặc điểm.

1. Gương mặt các bạn
2. Lời cô
3. Sân trường
A. nhộn nhịp
B. ngọt ngào
C. hồng hào