Bài 7 Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20

Lớp 2Toán Tập 125 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1a trang 29 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính 8 + 5. Tách: 5 = ____ + ____. 8 + ____ = ____. 10 + ____ = ____. 8 + 5 = ____.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 1b trang 29 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính 9 + 3. Đếm tiếp: 9, ____, ____, ____. 9 + 3 = ____.

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2a trang 29 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính 8 + 4. Tách: 4 = ____ + ____. 8 + ____ = ____. 10 + ____ = ____. 8 + 4 = ____.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 2b trang 29 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính. 9 + 4 = ____ 8 + 6 = ____ 9 + 2 = ____

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 3 trang 29 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. (a) 8 + 5 = ____; 5 + 8 = ____. (b) 8 + 4 = ____; 4 + 8 = ____. (c) 9 + 3 = ____; 3 + 9 = ____. (d) 9 + 4 = ____; 4 + 9 = ____.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 1 trang 30 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính 6 + 9. Cách 1: Tách 9 = 4 + ____. 6 + ____ = ____. 10 + ____ = ____. 6 + 9 = ____. Cách 2: Tách: 6 = ____ + 1. 1 + 9 = ____. 10 + ____ = ____. 6 + 9 = ____.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 2a trang 30 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Các tổng còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____; ____; ____.

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 2b trang 30 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính. 9 + 5 - 4 = ____ 10 - 3 + 6 = ____

Câu 9

Nối hai cột

(Bài 3 trang 30 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối mỗi con mèo với con cá bắt được (theo mẫu).

1. 8 + 6
2. 9 + 4
3. 9 + 3
4. 9 + 8
A. 17
B. 12
C. 13
D. 14

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 4 trang 31 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Trong hình bên có: (a) ____ Hình tam giác. (b) ____ Hình tròn. (c) Có tất cả bao nhiêu hình tròn và hình tam giác? ____ + ____ = ____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 1 trang 31 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính 7 + 4 và 7 + 7. (a) Tách 4 = 3 + ____. 7 + 4 = 10 + ____ = ____. 7 + 4 = ____. (b) Tách 7 = 3 + ____. 7 + 7 = 10 + ____ = ____. 7 + 7 = ____.

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 2a trang 31 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Các tổng còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____; ____.

Câu 13

Nối hai cột

(Bài 2b trang 31 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối (theo mẫu).

1. 9 + 3
2. 7 + 4
3. 7 + 3
4. 7 + 7
5. 7 + 6
6. 7 + 9
7. 7 + 8
A. 15
B. 16
C. 13
D. 14
E. 10
F. 11
G. 12

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 3 trang 32 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? (a) Tách 4 = 2 + ____; 8 + 4 = ____. (b) Tách 9 = 2 + ____; 8 + 9 = ____. (c) Đếm tiếp: 8, 9, 10, 11; 8 + 3 = ____.

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 4 trang 32 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Các tổng còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____; ____; ____.

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 5 trang 32 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trên sân có 8 con gà và 6 con vịt. Hỏi cả gà và vịt có bao nhiêu con? Bài giải Số con gà và vịt là: ____ + ____ = ____ (con) Đáp số: ____ con

Câu 17

Điền khuyết

(Bài 1a trang 32 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Các tổng còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____; ____.

Câu 18

Điền khuyết

(Bài 1b trang 32 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Các số còn thiếu từ dưới lên trên lần lượt là: ____; ____; ____; ____.

Câu 19

Điền khuyết

(Bài 2 trang 32 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? [Hình Ảnh] (a) Bắt đầu từ 6, thêm 6 được ____, rồi thêm 6 được ____. (b) Bắt đầu từ 8, thêm 6 được ____, bớt 4 được ____, rồi thêm 6 được ____.

Câu 20

Nối hai cột

(Bài 3 trang 33 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối hai phép tính có cùng kết quả (theo mẫu).

1. 8 + 5
2. 8 + 4
3. 8 + 3
4. 9 + 8
5. 9 + 5
6. 7 + 8
A. 6 + 9
B. 6 + 8
C. 8 + 9
D. 6 + 5
E. 7 + 5
F. 7 + 6

Câu 21

Điền khuyết

(Bài 4 trang 33 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Nhóm học hát có 8 bạn nữ và 7 bạn nam. Hỏi nhóm học hát có tất cả bao nhiêu bạn? Bài giải Nhóm học hát có tất cả số bạn là: ____ + ____ = ____ (bạn) Đáp số: ____ bạn

Câu 22

Điền khuyết

(Bài 1a trang 33 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Các tổng còn thiếu lần lượt là: ____; 12; ____; ____; ____; ____; ____.

Câu 23

Điền khuyết

(Bài 1b trang 33 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Bắt đầu từ 9, thêm 6 được ____, rồi bớt 5 được ____.

Câu 24

Lựa chọn

(Bài 2a trang 33 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Bạn Sao hái được các cây nấm ghi phép tính có kết quả là 14. Số cây nấm bạn Sao hái được là:

A3
B4
C5

Câu 25

Lựa chọn

(Bài 2b trang 33 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Các phép tính có kết quả lớn hơn 14 là:

A9 + 6
B9 + 7
C8 + 9
D7 + 7
E9 + 5
F8 + 6