Bài 65 Biểu đồ tranh

Lớp 2Toán Tập 25 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 93 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Cho biểu đồ: SỐ HÌNH BẠN NAM VẼ ĐƯỢC a) Mỗi loại có bao nhiêu hình? Loại 1: 7 hình Loại 2: ____ hình Loại 3: ____ hình Loại 4: ____ hình b) Số hình Nam vẽ được tất cả là ____ hình.

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 93, 94 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Cho biểu đồ: SỐ HÌNH BẠN MAI CẮT ĐƯỢC a) Số hình của ba loại có tất cả là ____ hình. Số hình tròn nhiều hơn số hình tam giác là ____ hình. b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong các hình Mai cắt được, hình có số lượng ít nhất là ____.

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 1 trang 94 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Cho biểu đồ: SỐ ĐỒ CHƠI CỦA VIỆT (Mỗi chấm tròn biểu thị cho 1 đồ vật) a) Việt có bao nhiêu đồ chơi mỗi loại? Ô tô: ____ chiếc Xe máy: ____ chiếc Máy bay: ____ chiếc b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Đồ chơi nào có ít nhất? Là ____ .

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 2 trang 95 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Mỗi con thỏ, rùa, sóc biểu thị bằng một chấm tròn. Trong khu rừng có 8 con thỏ, 6 con sóc, 5 con rùa. Trong biểu đồ hiện có: 6 con thỏ, vậy cần vẽ thêm ____ chấm tròn. 5 con sóc, vậy cần vẽ thêm ____ chấm tròn. 5 con rùa, vậy cần vẽ thêm ____ chấm tròn.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 3 trang 95 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Cho biểu đồ: SỐ CÀ CHUA THU HOẠCH ĐƯỢC Ở BA KHU VƯỜN (Mỗi túi gồm 10 quả cà chua. Mỗi chấm tròn biểu thị 1 quả cà chua.) a) Số quả cà chua thu hoạch được ở mỗi vườn là: Vườn A: ____ quả Vườn B: ____ quả Vườn C: ____ quả b) Số quả cà chua ở vườn B nhiều hơn vườn A là ____ quả c) Số quả cà chua ở cả ba khu vườn là ____ quả