Bài 22 Tớ là Lê-gô

Lớp 2Tiếng Việt Tập 115 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 22 trang 49 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Theo bài đọc, cụm từ nào chỉ lợi ích của trò chơi lê-gô?

Atrí tưởng tượng phong phú, khả năng sáng tạo và sự vui vẻ
Btrí tưởng tượng phong phú, khả năng sáng tạo và tính kiên nhẫn
Ctrí tưởng tượng phong phú, khả năng sáng tạo và sự chăm chỉ

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 22 trang 49 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ ngữ nào tả khối lê-gô?

Ahình viên gạch
Bbằng nhựa
Cđầy màu sắc
Dcao lớn
Emềm mại

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 22 trang 49 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu tả khối lê-gô. Khối lê-gô thường có hình [ ___ ]. Khối lê-gô được làm bằng [ ___ ]. Khối lê-gô có nhiều [ ___ ].

Câu 4

Bài làm trên giấy

(Bài 22 trang 49 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 2 – 3 câu có sử dụng từ ngữ tả khối lê-gô.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 22 trang 49 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống cho đúng chính tả. Dù ai nói ____ả, nói ____iêng. ____ười không học như ____ọc không mài. Mấy cậu bạn đang ____ó ____iêng tìm chỗ chơi đá cầu.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 22 trang 50 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. ____ung thu; ____ung sức; ____ong ____óng; ____ong xanh.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 22 trang 50 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền vần thích hợp uông, uồn hoặc uộn vào chỗ trống. ch____ gió; ch____ ch____; c____ chỉ.

Câu 8

Lựa chọn

(Bài 22 trang 50 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Trong ô chữ có những đồ chơi nào sau đây?

Axúc xắc
Bbúp bê
Clê-gô
Ddiều
Econ quay
Fcon lợn

Câu 9

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 22 trang 50 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết lại các từ đồ chơi em tìm được trong ô chữ. Các đồ chơi em tìm được là: [ ___ ], [ ___ ], [ ___ ], [ ___ ], [ ___ ].

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 22 trang 51 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Dùng từ tìm được ở bài tập trên điền vào chỗ trống. Mẹ lắc chiếc [ ___ ] xinh xắn, tạo ra những âm thanh vui tai để dỗ em bé. Linh chạy thật nhanh để [ ___ ] bay lên cao. Những khối [ ___ ] hầu hết có hình viên gạch, được làm bằng nhựa đầy màu sắc.

Câu 11

Sắp xếp

(Bài 22 trang 51 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp từ ngữ thành câu hoàn chỉnh.

mềm mại
rất
chú gấu bông

Câu 12

Sắp xếp

(Bài 22 trang 51 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp từ ngữ thành câu hoàn chỉnh.

sặc sỡ
có nhiều màu sắc
đồ chơi lê-gô

Câu 13

Sắp xếp

(Bài 22 trang 51 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp từ ngữ thành câu hoàn chỉnh.

và dễ thương
xinh xắn
bạn búp bê

Câu 14

Lựa chọn

(Bài 22 trang 51 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp các câu sau để giới thiệu một đồ chơi em yêu thích.

Câu A: Em rất thích bộ đồ chơi lê-gô.

Câu B: Những khối lê-gô có nhiều màu sắc sặc sỡ.

Câu C: Em có thể xếp lê-gô thành ngôi nhà, ô tô hoặc con vật.

Câu D: Em rất yêu quý bộ đồ chơi này.

ACâu A , Câu B , Câu C , Câu D
BCâu B , Câu A , Câu C , Câu D
CCâu C , Câu B , Câu A , Câu D
DCâu D , Câu B , Câu C , Câu A

Câu 15

Bài làm trên giấy

(Bài 22 trang 51 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 3 – 4 câu giới thiệu một đồ chơi mà em yêu thích.