Bài 30 Thương Ông

Lớp 2Tiếng Việt Tập 18 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 30 trang 65 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Trong bài đọc, khi thấy ông bị đau, Việt đã làm gì để giúp ông?

AViệt lại gần động viên ông.
BViệt để ông vịn vai mình rồi đỡ ông đứng lên.
CViệt âu yếm nắm lấy tay ông.
DViệt chạy đi chơi với bạn.

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 30 trang 66 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Đánh dấu vào dòng gồm từ ngữ tả dáng vẻ của Việt.

Aâu yếm, lon ton, nhăn nhó
Bâu yếm, lon ton, nhanh nhảu
Câu yếm, lon ton, khập khiễng khập khà

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 30 trang 66 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Lần đầu tiên học ____ữ. ____ữ gì như quả ____ứng gà? ____ống ____oai nhanh nhảu đáp là: “O… o!”

Câu 4

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 30 trang 66 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền ac hoặc at vào chỗ trống. múa h[ ___ ] quét r[ ___ ] cô b[ ___ ] rửa b[ ___ ] ph[ ___ ] quà ca nh[ ___ ]

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 30 trang 67 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối tranh với từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp.

1. Ảnh A
2. Ảnh B
3. Ảnh C
4. Ảnh D
A. lau cửa kính
B. lau nhà
C. xem ti vi
D. đánh cờ

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 30 trang 67 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu có dùng từ ngữ chỉ hoạt động ở bài tập trên. Chiều nay, ông và bố ngồi ngoài hiên [ ___ ]. Mẹ ngồi [ ___ ] trong phòng khách sau bữa cơm tối. Chị Bống dùng cây [ ___ ], sàn nhà sạch bóng. Anh cẩn thận [ ___ ] nên cửa sáng lấp lánh.

Câu 7

Lựa chọn

(Bài 30 trang 67 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Lựa chọn sắp xếp đúng các câu sau để kể về một công việc em đã làm cùng người thân.

Câu A: Sáng Chủ nhật, em cùng mẹ lau nhà.

Câu B: Em vắt khăn và quét bụi, mẹ đẩy cây lau.

Câu C: Hai mẹ con chia nhau từng góc nên nhà thơm mát.

Câu D: Em thấy rất vui và gần gũi mẹ hơn.

ACâu A , Câu B , Câu C , Câu D
BCâu B , Câu A , Câu C , Câu D
CCâu C , Câu B , Câu A , Câu D
DCâu D , Câu B , Câu C , Câu A

Câu 8

Bài làm trên giấy

(Bài 30 trang 67 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 3 – 5 câu kể về một công việc em đã làm cùng người thân.