Bài 1 Ôn tập các số đến 100

Lớp 2Toán Tập 118 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 5 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống. Hàng thứ hai: ____ chục, ____ đơn vị, viết số ____. Hàng thứ ba: ____ chục, ____ đơn vị, viết số ____. Hàng thứ tư: ____ chục, ____ đơn vị, viết số ____.

Câu 2

Nối hai cột

(Bài 1 trang 5 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối mỗi số với cách đọc đúng.

1. 34
2. 40
3. 31
A. ba mươi mốt
B. bốn mươi
C. ba mươi bốn

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 2 trang 5 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào con cá mà mèo câu được (theo mẫu). 2 chục và 4 đơn vị là 24. 4 chục và 1 đơn vị là ____. 6 chục và 7 đơn vị là ____. 3 chục và 2 đơn vị là ____.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 3 trang 6 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết vào ô trống (theo mẫu). Số gồm 6 chục và 4 đơn vị, viết số 64, đọc số sáu mươi tư. Số gồm 5 chục và 5 đơn vị, viết số ____. Số viết là 82, gồm ____ chục và ____ đơn vị. Số đọc là chín mươi mốt, viết số ____.

Câu 5

Nối hai cột

(Bài 3 trang 6 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối mỗi số với cách đọc đúng.

1. 55
2. 82
3. 91
A. chín mươi mốt
B. tám mươi hai
C. năm mươi lăm

Câu 6

Lựa chọn

(Bài 4a trang 6 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Tô màu vàng vào các toa của đoàn tàu A ghi số bé hơn 60. Các toa của đoàn tàu A ghi các số: 65, 59, 47, 60. Những số bé hơn 60 là:

A59
B47
C65
D60

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 4b trang 6 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Ở đoàn tàu B, tô màu đỏ vào toa ghi số lớn nhất, màu xanh vào toa ghi số bé nhất. Đoàn tàu B ghi các số: 56, 48, 51, 53. Nối màu với số thích hợp.

[Hình Ảnh]

1. Màu đỏ
2. Màu xanh
A. 48
B. 56

Câu 8

Lựa chọn

(Bài 4c trang 6 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Ở cả hai đoàn tàu, những số vừa bé hơn 60 vừa lớn hơn 50 là:

[Hình Ảnh]

A59
B56
C51
D53
E65
F47
G60
H48

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 1 trang 6 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? [Hình Ảnh] 67 = 60 + 7 54 = ____ + ____ 88 = ____ + ____ 36 = ____ + ____

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 trang 7 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Viết các số ghi trên mỗi chiếc giày theo thứ tự từ bé đến lớn. [ ___ ] 37 / 39 / 40 / 43

Câu 11

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 trang 7 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Viết các số ghi trên mỗi chiếc giày theo thứ tự từ lớn đến bé. [ ___ ] 43 / 40 / 39 / 37

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 3 trang 7 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số 47 có 4 chục và 7 đơn vị. Số 62 có ____ chục và ____ đơn vị. Số 77 có ____ chục và ____ đơn vị. Số 80 có ____ chục và ____ đơn vị. Số 89 có ____ chục và ____ đơn vị.

Câu 13

Lựa chọn

(Bài 4 trang 7 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số bên.

[Hình Ảnh]

A25
B28
C52
D58
E82
F85
G22
H55

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 1 trang 7 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Dưới đây là sơ đồ ghế của một phòng họp, mỗi hình chỉ một ghế. [Hình Ảnh] Em hãy ước lượng: Khoảng ____ chục ghế. Em đếm được: ____ ghế.

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 2 trang 8 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hình vẽ bên gồm các hình vuông và hình tam giác được xếp bởi các que tính. [Hình Ảnh] Em ước lượng: Khoảng ____ chục que tính. Em đếm được: ____ que tính.

Câu 16

Nối hai cột

(Bài 3 trang 8 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối theo mẫu.

[Hình Ảnh]

1. Số 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị
2. Số 49 gồm 4 chục và 9 đơn vị
3. Số 55 gồm 5 chục và 5 đơn vị
4. Số 81 gồm 8 chục và 1 đơn vị
A. 81 = 80 + 1
B. 55 = 50 + 5
C. 49 = 40 + 9
D. 63 = 60 + 3

Câu 17

Nối hai cột

(Bài 4a trang 8 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Viết tiếp vào chỗ chấm theo mẫu. Việt đã ghép mỗi miếng bìa E, G, H, K vào một ô trống A, B, C, D để được bảng các số từ 1 đến 100. Nối mỗi miếng bìa với ô trống thích hợp.

[Hình Ảnh]

1. E
2. H
3. G
4. K
A. D
B. B
C. A
D. C

Câu 18

Nối hai cột

(Bài 4b trang 8 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Nối mỗi miếng bìa với số bé nhất trong các số ở miếng bìa đó.

[Hình Ảnh]

1. Miếng bìa E
2. Miếng bìa G
3. Miếng bìa H
4. Miếng bìa K
A. 67
B. 23
C. 27
D. 63