Bài 10 Thời khóa biểu
Câu 1
Lựa chọn(Bài 10 trang 21 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?
Câu 2
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 10 trang 21 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Dựa vào thời khóa biểu trong bài đọc, hoàn thành các môn học của ngày thứ Năm. Buổi sáng: [ ___ ], [ ___ ], [ ___ ]. Buổi chiều: [ ___ ], [ ___ ].
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 10 trang 22 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Dựa vào thời khóa biểu trong bài đọc, hoàn thiện đoạn hội thoại sau. Vân: Thứ mấy lớp mình có tiết Mĩ thuật? Phương: [ ___ ] Vân: Lớp mình học môn Tự nhiên và Xã hội vào thứ mấy? Phương: [ ___ ]
Câu 4
Nối hai cột
(Bài 10 trang 22 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Viết tên đồ vật có tiếng bắt đầu bằng c hoặc k dưới mỗi hình.
Câu 5
Điền khuyết(Bài 10 trang 22 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Mặt ____ời mọc rồi lặn ____ên đôi ____ân lon ton Hai ____ân ____ời của con Là mẹ và cô giáo.
Câu 6
Điền khuyết(Bài 10 trang 22 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Điền v hoặc d vào chỗ trống. Có con chim ____ành khuyên nhỏ ____áng trông thật ngoan ngoãn quá Gọi ____ạ, bảo ____âng lễ phép ngoan nhất nhà.
Câu 7
Kéo thả vào chỗ trống(Bài 10 trang 22 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu. Học sinh lớp 2A [ ___ ] môn Mĩ thuật. Các bạn nữ [ ___ ] dây.
Câu 8
Lựa chọn(Bài 10 trang 23 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ ngữ nào chỉ hoạt động của học sinh trong giờ ra chơi?
Câu 9
Nối hai cột
(Bài 10 trang 23 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Dựa vào tranh, nối thời gian với hoạt động của bạn Nam.
Câu 10
Nối hai cột(Bài 10 trang 23 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối đúng thời gian biểu từ 5 giờ chiều đến lúc đi ngủ.