Bài 20 Từ chú bồ câu đến in - tơ - nét

Lớp 2Tiếng Việt Tập 211 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Lựa chọn một đáp án)

Theo bài đọc, thời xưa, người ta đã gửi thư bằng cách nào?

ADùng bồ câu để đưa thư
BGửi thư qua đường bưu điện
CBỏ thư vào chai thủy tinh
DGửi thư qua in-tơ-nét

Câu 2

Lựa chọn

(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Lựa chọn nhiều đáp án)

Ngày nay chúng ta có thể trò chuyện với người ở xa bằng những cách nào?

AGọi điện
BNhắn tin
CEmail
DGửi thư bằng bồ câu
EBỏ thư vào chai

Câu 3

Phân nhóm

(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Phân nhóm)

Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào cột thích hợp.

(trò chuyện, bức thư, trao đổi, bồ câu, chai thủy tinh, gửi, điện thoại)

Nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ hoạt động

gửitrao đổitrò chuyệnđiện thoạichai thủy tinhbồ câubức thư

Câu 4

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết tiếp để hoàn thành câu. Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể [ ___ ].

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Kéo thả vào chỗ trống) Tìm từ ngữ có tiếng chứa eo và oe. a. có tiếng chứa eo: [ ___ ], [ ___ ] b. có tiếng chứa oe: [ ___ ], [ ___ ]

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền l hoặc n vào chỗ trống. Dòng sông mới điệu làm sao [ ___ ] lên mặc áo [ ___ ] đào thướt tha Trưa về trời rộng bao [ ___ ] Áo xanh sông mặc như [ ___ ] mới may

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Kéo thả vào chỗ trống) Tìm từ ngữ: - có tiếng chứa ên: [ ___ ], [ ___ ] - có tiếng chứa ênh: [ ___ ], [ ___ ]

Câu 8

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết từ ngữ chỉ hoạt động của các bạn nhỏ dưới mỗi tranh. 1[ ___ ] ; 2[ ___ ] ; 3[ ___ ]

Câu 9

Điền khuyết

(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Chọn dấu câu thích hợp điền vào mỗi ô trống. (. / ,) Ti vi là bạn của cả gia đình em ____ Bố em thường thích xem thời sự ____ bóng đá ____ Mẹ em thích nghe nhạc ____ xem phim truyền hình ____ Còn em thích nhất là chương trình Thế giới động vật ____

Câu 10

Nối hai cột

(VBT lớp 2 tập 2 trang 49) (Nối 2 cột)

Xếp các đồ vật vào nhóm thích hợp.

(tủ lạnh, bóng đèn, giường, quạt)

1. Giữ thức ăn tươi lâu
2. Chiếu sáng
3. Để nằm
4. Làm mát
A. quạt
B. giường
C. bóng đèn
D. tủ lạnh

Câu 11

Sắp xếp

(VBT lớp 2 tập 2 trang 49) (Sắp xếp) Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu đúng.

với gia đình em
đồ dùng gần gũi
Chiếc quạt điện