Bài 20 Từ chú bồ câu đến in - tơ - nét
Câu 1
Lựa chọn(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Lựa chọn một đáp án)
Theo bài đọc, thời xưa, người ta đã gửi thư bằng cách nào?
Câu 2
Lựa chọn(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Lựa chọn nhiều đáp án)
Ngày nay chúng ta có thể trò chuyện với người ở xa bằng những cách nào?
Câu 3
Phân nhóm(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Phân nhóm)
Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào cột thích hợp.
(trò chuyện, bức thư, trao đổi, bồ câu, chai thủy tinh, gửi, điện thoại)
Nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ hoạt động
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết tiếp để hoàn thành câu. Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể [ ___ ].
Câu 5
Kéo thả vào chỗ trống(VBT lớp 2 tập 2 trang 47) (Kéo thả vào chỗ trống) Tìm từ ngữ có tiếng chứa eo và oe. a. có tiếng chứa eo: [ ___ ], [ ___ ] b. có tiếng chứa oe: [ ___ ], [ ___ ]
Câu 6
Kéo thả vào chỗ trống(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền l hoặc n vào chỗ trống. Dòng sông mới điệu làm sao [ ___ ] lên mặc áo [ ___ ] đào thướt tha Trưa về trời rộng bao [ ___ ] Áo xanh sông mặc như [ ___ ] mới may
Câu 7
Kéo thả vào chỗ trống(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Kéo thả vào chỗ trống) Tìm từ ngữ: - có tiếng chứa ên: [ ___ ], [ ___ ] - có tiếng chứa ênh: [ ___ ], [ ___ ]
Câu 8
Kéo thả vào chỗ trống
(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết từ ngữ chỉ hoạt động của các bạn nhỏ dưới mỗi tranh. 1[ ___ ] ; 2[ ___ ] ; 3[ ___ ]
Câu 9
Điền khuyết(VBT lớp 2 tập 2 trang 48) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Chọn dấu câu thích hợp điền vào mỗi ô trống. (. / ,) Ti vi là bạn của cả gia đình em ____ Bố em thường thích xem thời sự ____ bóng đá ____ Mẹ em thích nghe nhạc ____ xem phim truyền hình ____ Còn em thích nhất là chương trình Thế giới động vật ____
Câu 10
Nối hai cột(VBT lớp 2 tập 2 trang 49) (Nối 2 cột)
Xếp các đồ vật vào nhóm thích hợp.
(tủ lạnh, bóng đèn, giường, quạt)
Câu 11
Sắp xếp(VBT lớp 2 tập 2 trang 49) (Sắp xếp) Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu đúng.