Bài 55 Đề -xi-mét, mét, ki-lô-mét

Lớp 2Toán Tập 214 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 60 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống. a) 2 dm = ____ cm 3 m = ____ dm 7 m = ____ cm 4 dm = ____ cm 6 m = ____ dm 9 m = ____ cm b) 20 dm = ____ m 30 cm = ____ dm 50 dm = ____ m 80 cm = ____ dm 100 dm = ____ m 40 cm = ____ dm

Câu 2

Nối hai cột

(Bài 2 trang 60 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối đồ vật với số đo độ dài thích hợp trong thực tế.

1. Cuốn vở
2. Cái bàn
3. Cái kẹp giấy
A. 2 cm
B. 2 m
C. 2 dm

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 60 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Biết 1 sải tay của Việt dài khoảng 1 m. Việt đo chiều dài bảng lớp được 3 sải tay. a) Bảng lớp Việt dài khoảng ____ m. b) Bảng lớp Việt dài khoảng ____ dm. c) Bảng lớp Việt dài khoảng ____ cm.

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 4 trang 61 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn một đáp án) Chọn đúng câu miêu tả đồ vật dài nhất. (Biết 1 gang tay của Mai dài khoảng 1 dm)

AHộp bánh dài khoảng 4 gang tay của Mai
BThước kẻ dài 30 cm
CBàn gấp học sinh dài khoảng 5 dm

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 61 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống. 5 m + 9 m = ____ m 15 m + 35 m = ____ m 43 dm + 15 dm = ____ dm 40 dm – 12 dm = ____ dm

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 61 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Việt và Mai chạy tiếp sức. Việt chạy 60 m, Mai chạy tiếp 40 m. Hỏi đoạn đường chạy tiếp sức dài bao nhiêu mét? Đoạn đường chạy tiếp sức dài số mét là: 60 + ____ = ____ (m) Đáp số: ____ m.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 3a trang 61–62 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Chiều cao của một số công trình kiến trúc: Cột cờ Hà Nội: 33 m Tháp Rùa: 9 m Tháp chùa Thiên Mụ: 21 m Dinh Độc Lập: 26 m a) Công trình cao nhất là: ____ Công trình thấp nhất là: ____

Câu 8

Lựa chọn

(Bài 3b trang 61–62 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn) Chiều cao của một số công trình kiến trúc: Cột cờ Hà Nội: 33 m ; Tháp Rùa: 9 m ; Tháp chùa Thiên Mụ: 21 m ; Dinh Độc Lập: 26 m . Vậy những công trình cao hơn 25 m là:

ACột cờ Hà Nội
BTháp Rùa
CTháp chùa Thiên Mụ
DDinh Độc Lập

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 3c trang 61–62 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Chiều cao của một số công trình kiến trúc: Cột cờ Hà Nội: 33 m ; Tháp Rùa: 9 m ; Tháp chùa Thiên Mụ: 21 m ; Dinh Độc Lập: 26 m. Vậy Cột cờ Hà Nội cao hơn Tháp Rùa ____ m

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 4 trang 62 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Biết chiều cao cột cờ của trường Rô-bốt học lớn hơn 10 m nhưng bé hơn 15 m và là kết quả của một trong ba phép trừ: 23m – 13m ; 30m – 14m ; 27m – 15m. Vậy chiều cao cột cờ là ____ m.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 1 trang 62 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) 1 km = ____ m ____ m = 1 km

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 2 trang 62 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) 6 km + 9 km = ____ km 25 km – 10 km = ____ km 21 km – 10 km = ____ km 42 km – 27 km = ____ km

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 3 trang 63 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Độ dài đường bộ từ Hà Nội đi đến: Hà Nội – Thái Nguyên: 75 km Hà Nội – Nam Định: 110 km Hà Nội – Hải Dương: 60 km Hà Nội – Hải Phòng: 100 km a) Tỉnh xa Hà Nội nhất là ____. b) Tỉnh gần Hà Nội nhất là ____. c) Tỉnh xa Hà Nội hơn 100 km là ____. d) Trong hai tỉnh Thái Nguyên và Hải Dương, tỉnh gần Hà Nội hơn là ____ và gần hơn ____ km.

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 4 trang 63 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính từ vị trí đang đứng: a) Để đi qua dãy núi, Thạch Sanh cần đi ____ km. b) Để đi đến hang cứu công chúa, Thạch Sanh cần đi ____ km.