Bài 2 Tia số. Số liền trước, số liền sau
Câu 1
Điền khuyết
(Bài 1a trang 10 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Trên tia số, các số còn thiếu lần lượt là: ____; ____; ____; ____; ____; ____.
Câu 2
Điền khuyết
(Bài 1b trang 10 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Quan sát tia số ở câu a, các số lớn hơn 3 và bé hơn 10 là: ____; ____; ____; ____; ____; ____.
Câu 3
Nối hai cột
(Bài 2 trang 10 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối theo mẫu.
Câu 4
Phân nhóm(Bài 3a trang 10 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Đ, S? Phân nhóm các câu sau vào ô Đúng hoặc Sai.
Nhóm: Đúng; Sai
Câu 5
Điền khuyết(Bài 3b trang 10 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 3 < ____ < 5
Câu 6
Điền khuyết
(Bài 1a trang 11 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Quan sát tia số dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp. Các số lớn hơn 36 và bé hơn 41 là: ____, ____, ____, ____.
Câu 7
Điền khuyết
(Bài 1b trang 11 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Quan sát tia số dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp. Các số có số chục bằng 3 là: ____, ____, ____, ____, ____, ____, ____, ____, ____, ____.
Câu 8
Lựa chọn
(Bài 2 trang 11 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số bên.
Câu 9
Điền khuyết
(Bài 3a trang 11 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Toa liền sau toa 48 là toa ____. Toa liền trước toa 53 là toa ____.
Câu 10
Điền khuyết
(Bài 3b trang 11 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Toa liền trước toa 50 là toa ____. Toa liền sau toa 50 là toa ____.
Câu 11
Điền khuyết
(Bài 3c trang 11 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Ở giữa toa 48 và toa 50 là toa ____. Ở giữa toa 49 và toa 52 là toa ____ và toa ____.
Câu 12
Điền khuyết(Bài 4 trang 12 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số đã cho là 45, số liền trước là 44, số liền sau là 46. Số đã cho là 48, số liền trước là ____, số liền sau là ____. Số đã cho là 51, số liền trước là ____, số liền sau là ____. Số đã cho là 54, số liền trước là ____, số liền sau là ____.
Câu 13
Điền khuyết
(Bài 5 trang 12 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Các chú thỏ A, B, C, D, E đang chuẩn bị chạy thi. Các làn chạy được đánh số lần lượt từ 4 đến 8. Thỏ C chạy ở làn số ____. Thỏ D chạy ở làn số ____.