Bài 3 Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Lớp 2Toán Tập 116 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 13 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số hạng thứ nhất là 32, số hạng thứ hai là 4, tổng là 36. Số hạng thứ nhất là 40, số hạng thứ hai là 30, tổng là ____. Số hạng thứ nhất là 25, số hạng thứ hai là 61, tổng là ____. Số hạng thứ nhất là 80, số hạng thứ hai là 7, tổng là ____.

Câu 2

Nối hai cột

(Bài 2 trang 13 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Tính tổng rồi nối với kết quả tương ứng (theo mẫu).

1. Tổng của 40 và 30
2. Tổng của 46 và 13
3. Tổng của 24 và 11
4. Tổng của 50 và 37
A. 87
B. 35
C. 59
D. 70

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 3 trang 13 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu). Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là:

A33 + 20 = 53
B51 + 14 = 65
C22 + 16 = 38
D33 + 14 = 53
E51 + 20 = 65
F22 + 14 = 38

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 4 trang 14 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Tô màu hai thẻ ghi hai số có tổng bằng 34.

A24
B10
C14

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 14 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Phép trừ 40 - 10 = 30 có số bị trừ là 40, số trừ là 10, hiệu là 30. Phép trừ 76 - 25 = 51 có số bị trừ là ____, số trừ là ____, hiệu là ____. Phép trừ 64 - 32 = 32 có số bị trừ là ____, số trừ là ____, hiệu là ____.

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 14 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số bị trừ 70, số trừ 20, hiệu là 50. Số bị trừ 36, số trừ 11, hiệu là ____. Số bị trừ 49, số trừ 32, hiệu là ____. Số bị trừ 77, số trừ 55, hiệu là ____.

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 3 trang 14 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối (theo mẫu).

1. Số bị trừ: 60, số trừ: 40
2. Số bị trừ: 73, số trừ: 21
3. Số bị trừ: 47, số trừ: 37
4. Số bị trừ: 58, số trừ: 16
A. Hiệu là 42
B. Hiệu là 10
C. Hiệu là 52
D. Hiệu là 20

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 15 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Có 16 con chim đậu trên cành, sau đó 5 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim? ____ - ____ = ____ Trên cành còn lại ____ con chim.

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 1a trang 15 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). Mẫu: 45 = 40 + 5 76 = ____ + 6 81 = ____ + ____ ____ = 50 + 3

Câu 10

Nối hai cột

(Bài 1b trang 15 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối (theo mẫu).

1. 40 + 2
2. 30 + 5
3. 40 + 7
4. 50 + 1
5. 60 + 3
A. 63
B. 51
C. 47
D. 35
E. 42

Câu 11

Lựa chọn

(Bài 2a trang 16 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Quan sát ba dây ở trên rồi tô màu đỏ vào các hình tròn, màu vàng vào các hình vuông, màu xanh vào các hình tam giác. Bạn An đã tô như hình.

ABạn An tô đúng
BBạn An tô sai
CBạn An tô màu vàng sai
DBạn An tô màu xanh sai

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 2b trang 16 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm. Tổng số các hình có ở dây 2 và dây 3 là: ____ + 10 = ____ (hình) Hiệu số các hình màu đỏ và các hình màu xanh ở cả ba dây là: ____ - ____ = ____ (hình)

Câu 13

Lựa chọn

(Bài 2c trang 16 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Trong cả ba dây, hình nào có ít nhất?

AHình tam giác
BHình tròn
CHình vuông

Câu 14

Sắp xếp

(Bài 3a trang 17 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Trên mỗi toa tàu ghi một số. Đổi chỗ hai toa của đoàn tàu B để được các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

67
56
45
30

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 3b trang 17 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính hiệu số lớn nhất của đoàn tàu A và số bé nhất ở đoàn tàu B. Số lớn nhất ở đoàn tàu A là ____. Số bé nhất ở đoàn tàu B là ____. Vậy hiệu của số lớn nhất ở đoàn tàu A và số bé nhất ở đoàn tàu B là: ____ - ____ = ____.

Câu 16

Lựa chọn

(Bài 4 trang 17 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu). Từ số bị trừ, số trừ và hiệu, lập được các phép trừ thích hợp là:

A55 - 2 = 53
B66 - 30 = 36
C54 - 34 = 20
D55 - 30 = 53
E66 - 34 = 36
F54 - 2 = 20