Bài 54 Luyện tập chung

Lớp 2Toán Tập 211 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 trang 57 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối cách đọc với cách viết số tương ứng.

1. Hai trăm năm mươi tư
2. Hai trăm bốn mươi lăm
3. Hai trăm mười bốn
A. 214
B. 245
C. 254

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 57 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số ____ là số liền trước của số 1000. b) Số ____ là số liền sau của số 500. c) Số ____ là số liền trước của số 500.

Câu 3

Phân nhóm

(Bài 3a trang 57–58 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Phân nhóm) Các tảng băng được ghi số và xếp thành hình một bức tường. Tô màu xanh cho các tảng băng ghi số bé hơn 435; tô màu đỏ cho các tảng băng ghi số lớn hơn 435.

Nhóm: Tô màu xanh; Tô màu đỏ

85547056645172099910004536457126898082341821629434445216403835718131182423

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 3b trang 57–58 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Các tảng băng được ghi số và xếp thành hình một bức tường. Tô màu xanh cho các tảng băng ghi số bé hơn 435; tô màu đỏ cho các tảng băng ghi số lớn hơn 435. Vậy? Có ____ tảng băng màu xanh. Có ____ tảng băng màu đỏ.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 4 trang 58 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Điền dấu thích hợp (> ; < ; =) vào chỗ chấm. 267 ____ 276 345 ____ 450 920 ____ 900 + 20 601 ____ 599 465 ____ 564 806 ____ 800 + 60

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 5 trang 58 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Cho 6 tấm thẻ ghi các số: 100 ; 160 ; 216 ; 450 ; 600 ; 610 a) Việt lấy tất cả các thẻ ghi số tròn trăm. Việt lấy được ____ tấm thẻ, đó là các số ____ ; ____. b) Nam lấy tất cả các thẻ ghi số tròn chục. Nam lấy được ____ tấm thẻ, đó là các số ____ ; ____ ; ____. c) Sau khi Việt và Nam lấy thẻ thì còn lại ____ tấm thẻ, đó là số ____.

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 1 trang 58 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết mỗi số thành tổng các trăm, chục và đơn vị. 638 = ____ + ____ + ____ 360 = ____ + ____ 580 = ____ + ____ 406 = ____ + ____

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 2 trang 58 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết). Đúng chọn Đ, sai chọn S. a) 492 > 429 (____) b) 615 = 651 (____) c) 375 > 426 (____) d) 298 < 298 (____) e) 350 = 530 (____) g) 650 = 600 + 50 (____)

Câu 9

Lựa chọn

(Bài 3 trang 59 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn)

Nam có thể xếp những thẻ ghi chữ số nào vào vị trí dấu “?” để được phép so sánh đúng: 567 < ?54

A5
B6
C7
D8
E9

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 4 trang 59 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết số thích hợp vào chỗ trống. a) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau là ____. b) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là ____. c) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là ____. d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ____.

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 5 trang 59 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Mèo sẽ lấy được đồ vật ____ nếu đi theo số bé hơn tại mỗi ngã rẽ.