Bài 24 Nặn đồ chơi

Lớp 2Tiếng Việt Tập 113 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 24 trang 53 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Đánh dấu vào thông tin đúng theo bài đọc.

ABé ngồi bên thềm để nặn đồ chơi.
BBé nặn quả thị, quả na để tặng bố mẹ.
CBé nặn chiếc cối giã trầu để biếu bà.
DBé nặn con cá tặng chú mèo.
EBé phơi đồ chơi ngoài nắng sau khi nặn xong.

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 24 trang 53 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Từ ngữ nào trong bài cho biết chú mèo rất vui vì được bé tặng quà?

Athích chí
Bchăm chỉ
Cngạc nhiên

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 24 trang 53 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ ngữ nào chỉ cảm xúc vui mừng?

Avui mừng
Bmừng rỡ
Chớn hở
Dphấn khởi
Ebuồn bã
Flo lắng

Câu 4

Phân nhóm

(Bài 24 trang 53 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Nối da hoặc gia với tiếng cho sẵn để tạo từ đúng.

Nhóm: da; gia

vịcầmcặpdẻ

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 24 trang 54 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết lại các từ vừa tạo được ở bài tập trên. Các từ đúng là: [ ___ ], [ ___ ], [ ___ ], [ ___ ].

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 24 trang 54 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo gợi ý. Kéo cưa [ ___ ]. Múa [ ___ ].

Câu 7

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 24 trang 54 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền ươn hoặc ương vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu. Con đ[ ___ ] uốn l[ ___ ] quanh s[ ___ ] núi. Hoa h[ ___ ] d[ ___ ] v[ ___ ] mình đón ánh mặt trời.

Câu 8

Nối hai cột

(Bài 24 trang 55 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Nối tên đồ chơi với đặc điểm phù hợp.

1. diều
2. đèn ông sao
3. chong chóng
4. gấu bông
5. quả bóng
6. ô tô đồ chơi
7. trực thăng đồ chơi
A. có cánh quạt
B. có 4 bánh, chạy được khi đẩy
C. tròn, nảy tốt
D. mềm, ôm được
E. quay tít khi có gió
F. hình ngôi sao, có khung tre và giấy màu
G. có đuôi dài, bay được khi có gió

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 24 trang 55 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết lại các câu sau, thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp. Em thích chơi đồ chơi ô tô____ máy bay. Bố dạy em làm đèn ông sao____ diều giấy. Các bạn đá bóng____ đá cầu____ nhảy dây trên sân trường. Phương chưa kịp dọn bộ đồ hàng đang chơi dở____ chưa kịp xem bộ cá ngựa bố mới mua cho.

Câu 10

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 24 trang 55 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Kể tên đồ chơi của em và đồ chơi em thích nhất. Đồ chơi em thích nhất là [ ___ ], vì nó mềm mại và [ ___ ].

Câu 11

Bài làm trên giấy

(Bài 24 trang 55 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Kể tên những đồ chơi của em, em thích đồ chơi nào nhất và vì sao.

Câu 12

Lựa chọn

(Bài 24 trang 55 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Sắp xếp) Sắp xếp các câu sau để tả một đồ chơi của em.

Câu A: Em có một chú gấu bông rất đáng yêu.

Câu B: Chú gấu có bộ lông mềm mại, màu nâu nhạt.

Câu C: Mỗi tối, em thường ôm gấu bông khi đi ngủ.

Câu D: Em rất yêu quý chú gấu bông của mình.

ACâu A , Câu B , Câu C , Câu D
BCâu B , Câu A , Câu C , Câu D
CCâu C , Câu B , Câu A , Câu D
DCâu D , Câu B , Câu C , Câu A

Câu 13

Bài làm trên giấy

(Bài 24 trang 55 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 3 – 4 câu tả một đồ chơi của em.