Bài 61 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Lớp 2Toán Tập 214 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 78 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính. 468 – 247 = ____ 729 – 607 = ____ 283 – 270 = ____ 926 – 525 = ____

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 78 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. 683 – 473 = ____ 628 – 517 = ____ 785 – 772 = ____ 349 – 135 = ____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 78 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. 700 – 500 = ____ 900 – 600 = ____ 800 – 200 = ____ 500 – 400 = ____

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 78 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Con trâu rừng cân nặng 480 kg. Con sư tử nhẹ hơn con trâu rừng 250 kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Con sư tử nặng: ____ kg.

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 79 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 768 – 243 = 5____5 b) 899 – 145 = 75____ c) 978 – 362 = ____16

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 2 trang 79 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Bông hoa 4 cánh: 135 – 124 = ____ Bông hoa 5 cánh: 789 – 345 = ____ Bông hoa 6 cánh: 382 – 80 = ____ Phép tính có kết quả lớn nhất ghi ở bông hoa có ____ cánh. Phép tính có kết quả bé nhất ghi ở bông hoa có ____ cánh.

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 3 trang 79 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột)

Mỗi con ếch sẽ nhảy lên lá sen ghi phép tính có kết quả là số trên con ếch đó.

1. 111
2. 802
3. 100
A. 423 – 323
B. 839 – 37
C. 538 – 427

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 80 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 324 – 223 = 10____ b) 992 – 170 < 9____8 c) 758 – 446 > 30____

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 5 trang 80 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Một công ty có 325 công nhân, trong đó có 225 công nhân nữ. Hỏi công ty có bao nhiêu công nhân nam? Công ty có ____ công nhân nam.

Câu 10

Lựa chọn

(Bài 1 trang 80 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn một đáp án)

Bạn chó sẽ tìm đến khúc xương ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

A430 – 310
B892 – 780
C564 – 550

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2 trang 80 VBT Toán lớp 2 Tập 2) a) Kết quả tính 321 – 220 + 437 bằng: ____. b) Kết quả tính 362 – 320 + 526 bằng: ____.

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 3 trang 81 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) a) Số lớn nhất nằm ngoài hình tròn là ____ b) Số bé nhất nằm ngoài hình tròn là ____ c) Hiệu của số lớn nhất nằm ngoài hình tròn và số bé nhất nằm trong hình chữ nhật là ____

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 4 trang 81 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Đúng/Sai) Biết chiều dài một số quốc lộ như hình bên: a) Quốc lộ dài nhất có chiều dài lớn hơn 300 km. ____. b) Quốc lộ 3A dài hơn quốc lộ 2A là 30 km. ____. c) Tên các quốc lộ viết theo thứ tự từ dài nhất đến ngắn nhất là: 3A, 2A, 5A, 4A. ____.

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 5 trang 81 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Cho số 708 được xếp bởi các que tính. a) Số lớn nhất có thể tạo thành khi chuyển chỗ 1 que tính là ____. b) Số bé nhất có thể tạo thành khi chuyển chỗ 1 que tính là ____. c) Hiệu của hai số thu được ở câu a và câu b bằng ____.