Bài 19 Chữ A và những người bạn

Lớp 2Tiếng Việt Tập 16 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Lựa chọn sắp xếp đúng các ý theo đúng trình tự của bài đọc.

Ý A: Chữ A nói về vị trí của mình trong bảng chữ cái tiếng Việt.

Ý B: Chữ A mơ ước tự mình làm ra một cuốn sách.

Ý C: Chữ A nhận ra vai trò của các bạn B, C, D, Đ, E,…

Ý D: Chữ A nhắn nhủ các bạn nhỏ chăm chỉ đọc sách.

AÝ A , Ý B , Ý C , Ý D
BÝ B , Ý A , Ý C , Ý D
CÝ C , Ý B , Ý A , Ý D
DÝ D , Ý B , Ý C , Ý A

Câu 2

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết tiếp để có lời cảm ơn của chữ A với các bạn chữ. Cảm ơn các bạn! Nhờ có các bạn, chúng ta đã [ ___ ].

Câu 3

Phân nhóm

(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào ô thích hợp: ngạc nhiên, gặp, nhắc, vui sướng, làm quen, sửng sốt, làm ra, nói.

Nhóm: Từ ngữ chỉ hoạt động; Từ ngữ chỉ cảm xúc

sửng sốtvui sướngngạc nhiênnóilàm ralàm quennhắcgặp

Câu 4

Nối hai cột

(Bài 19 trang 44 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Nối hai cột) Viết từ ngữ chỉ cảm xúc phù hợp với từng gương mặt.

1. Ảnh A
2. Ảnh B
3. Ảnh C
4. Ảnh D
A. buồn bã
B. ngạc nhiên
C. tức giận
D. vui vẻ

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 19 trang 45 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu có sử dụng từ ngữ chỉ cảm xúc. Hôm nay, bé đi học [ ___ ]. Nam [ ___ ] vì làm mất cuốn sách yêu thích. Lan rất [ ___ ] khi nhận được món quà.

Câu 6

Bài làm trên giấy

(Bài 19 trang 45 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết 2 câu có sử dụng từ ngữ ở bài tập trên.