Bài 11 Cái trống trường em

Lớp 2Tiếng Việt Tập 16 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Lựa chọn

(Bài 11 trang 24 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Tiếng trống trường trong khổ thơ cuối của bài đọc báo hiệu điều gì?

AĐến giờ ra chơi
BĐến giờ vào lớp
CBắt đầu năm học mới

Câu 2

Lựa chọn

(Bài 11 trang 24 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn nhiều đáp án) Những từ ngữ nào trong bài đọc nói về trống trường như nói về con người?

Angẫm nghĩ
Bmừng vui
Cbuồn
Dđi vắng
Eđỏ thắm
Fcao lớn

Câu 3

Phân nhóm

(Bài 11 trang 24 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp: đi vắng, cái trống, nghiêng đầu, giá, gọi, ve.

Nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật; Từ ngữ chỉ hoạt động

gọinghiêng đầuđi vắngvegiácái trống

Câu 4

Lựa chọn

(Bài 11 trang 24 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Lựa chọn một đáp án) Chọn lời tạm biệt bạn bè khi em bắt đầu nghỉ hè.

AÔi, chào cậu, lâu lắm mới thấy cậu đấy!
BChào cậu, nghỉ hè vui vẻ nhé!
CHẹn gặp lại cậu sau giờ ra chơi!

Câu 5

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 11 trang 25 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Kéo thả vào chỗ trống) Hoàn thành các câu nói về trường em. Em thích trường em vì trường có [ ___ ][ ___ ]. Em mong trường em có [ ___ ][ ___ ].

Câu 6

Bài làm trên giấy

(Bài 11 trang 25 VBT Tiếng Việt lớp 2 tập 1) (Bài làm trên giấy) Viết vào chỗ trống trong bảng: Điều em thích ở trường em; Điều em muốn trường em thay đổi.