Bài 23 Phép trừ (Có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số

Lớp 2Toán Tập 124 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Điền khuyết

(Bài 1 trang 85 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính. 71 - 25 = ____ 60 - 18 = ____ 82 - 45 = ____ 35 - 29 = ____

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2a trang 85 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. 52 - 25 = ____ 83 - 38 = ____ 50 - 24 = ____ 53 - 17 = ____

Câu 3

Lựa chọn

(Bài 2b trang 85 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Tô màu vào các bông hoa ghi phép tính đúng.

A73 - 54 = 19
B57 - 28 = 29
C42 - 17 = 15

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 3 trang 85 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trên cành cây có 30 con chim. Lúc sau có 14 con chim bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim? Bài giải Trên cành cây còn lại số con chim là: ____ - ____ = ____ (con) Đáp số: ____ con chim

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 1 trang 86 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. 36 - 18 = ____ 52 - 34 = ____ 80 - 37 = ____ 70 - 52 = ____

Câu 6

Lựa chọn

(Bài 2 trang 86 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Quan sát hình dưới đây. Tô màu các hình ghi phép tính đúng.

AHình vuông ghi 30 - 6 = 24
BHình tròn ghi 60 - 12 = 48
CHình vuông ghi 41 - 9 = 22
DHình tam giác ghi 72 - 15 = 67

Câu 7

Điền khuyết

(Bài 3 trang 86 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Trên bến xe có 40 ô tô. Lúc sau có 16 ô tô rời bến. Hỏi trong bến còn lại bao nhiêu ô tô? Bài giải Trong bến còn lại số ô tô là: ____ - ____ = ____ (ô tô) Đáp số: ____ ô tô

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 4 trang 86 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) >; <; =? (a) 42 - 15 ____ 20 + 10 70 - 26 ____ 20 + 30 (b) 62 - 25 ____ 50 - 25 51 - 16 ____ 44 - 16

Câu 9

Lựa chọn

(Bài 5 trang 86 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Tại mỗi ngã rẽ, bạn khỉ sẽ đi theo con đường ghi phép tính có kết quả nhỏ hơn. Khoanh vào món ăn mà bạn khỉ sẽ đến.

AChuối
BQuả màu xanh
CBắp ngô
DCây mía

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 1 trang 87 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. 100 - 20 = ____ 100 - 60 = ____ 100 - 10 = ____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 2 trang 87 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Xe máy chở 70 kg hàng. Xe đạp chở ít hơn xe máy 55 kg hàng. Hỏi xe đạp chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng? Bài giải Xe đạp chở được số ki-lô-gam hàng là: ____ - ____ = ____ (kg) Đáp số: ____ kg

Câu 12

Điền khuyết

(Bài 3a trang 88 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Quan sát hình dưới đây. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Khối lập phương ghi phép tính có kết quả bằng ____.

Câu 13

Phân nhóm

(Bài 3b trang 88 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Quan sát hình dưới đây. Tô màu vàng vào hình khối ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu đỏ vào hình khối ghi phép tính có kết quả bé nhất.

Nhóm: Màu vàng; Màu đỏ; Không tô màu

Hình tròn ghi 70 - 42Khối hộp chữ nhật ghi 51 - 32Khối lập phương ghi 62 - 28

Câu 14

Nối hai cột

(Bài 4 trang 88 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Nối 2 cột) Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau.

1. 52 - 3
2. 52 - 23
3. 60 - 21
4. 70 - 43
5. 100 - 50
A. 80 - 30
B. 20 + 7
C. 32 + 7
D. 41 - 12
E. 60 - 11

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 1 trang 88 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Đặt tính rồi tính. 51 - 25 = ____ 72 - 36 = ____ 96 - 48 = ____ 70 - 35 = ____

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 2 trang 88 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Viết chữ số thích hợp vào ô trống. 5____ - 25 = 26 72 - ____7 = 3____ ____0 - 38 = 3____ ____6 - 1____ = 29

Câu 17

Điền khuyết

(Bài 3 trang 89 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Một tòa nhà có 90 cửa sổ. Có 52 cửa sổ đang mở. Hỏi có bao nhiêu cửa sổ không mở? Bài giải Số cửa sổ không mở là: ____ - ____ = ____ (cái) Đáp số: ____ cái cửa sổ

Câu 18

Lựa chọn

(Bài 4a trang 89 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Kết quả tính 42 + 28 - 26 là:

A44
B34
C54

Câu 19

Lựa chọn

(Bài 4b trang 89 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Kết quả tính 42 - 34 + 62 là:

A70
B60
C80

Câu 20

Lựa chọn

(Bài 5 trang 89 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Hãy giúp gà con tìm mẹ, biết rằng gà mẹ đang đứng ở ô ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Tô màu vàng cho gà mẹ và gà con.

AGà mẹ đứng ở ô 73 - 23
BGà mẹ đứng ở ô 50 - 6
CGà mẹ đứng ở ô 61 - 13

Câu 21

Điền khuyết

(Bài 1 trang 89 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Số? Số bị trừ là 46, số trừ là 19, hiệu là 27. Số bị trừ là 60, số trừ là 27, hiệu là ____. Số bị trừ là 70, số trừ là 32, hiệu là ____. Số bị trừ là 51, số trừ là 15, hiệu là ____. Số bị trừ là 90, số trừ là 20, hiệu là ____.

Câu 22

Phân nhóm

(Bài 2 trang 90 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Phân nhóm) Tô màu đỏ vào bông hoa ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu vàng vào bông hoa ghi phép tính có kết quả bé nhất.

Nhóm: Màu đỏ; Màu vàng; Không tô màu

50 - 3040 - 1631 - 1762 - 36

Câu 23

Lựa chọn

(Bài 3 trang 90 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Lựa chọn) Khoanh vào chữ đặt dưới hộp quà ghi phép tính đúng nhưng không có dạng khối lập phương.

AHộp quà A ghi 32 - 18 = 14
BHộp quà B ghi 57 - 29 = 28
CHộp quà C ghi 50 - 16 = 44

Câu 24

Điền khuyết

(Bài 4 trang 90 SBT Toán lớp 2 tập 1) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Vườn nhà bác Mạnh trồng 28 cây cam và quýt, trong đó có 19 cây quýt. Hỏi trong vườn nhà bác Mạnh có bao nhiêu cây cam? Bài giải Trong vườn có số cây cam là: ____ - ____ = ____ (cây) Đáp số: ____ cây