Bài 45 Luyện tập chung

Lớp 2Toán Tập 229 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(Bài 1 trang 24 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột)

Nối mỗi hình với phép nhân thích hợp.

1. (A)
2. (B)
3. (C)
4. (D)
A. (3×2=6)
B. (4×5=20)
C. (5×3=15)
D. (2×4=8)

Câu 2

Điền khuyết

(Bài 2 trang 24 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. 2×5=____ ; 2×6=____ ; 2×3=____ ; 2×10=____ 5×9=____ ; 5×7=____ ; 5×2=____ ; 5×10=____ 8:2=____ ; 10:2=____ ; 16:2=____ ; 20:2=____ 10:5=____ ; 25:5=____ ; 35:5=____ ; 50:5=____

Câu 3

Điền khuyết

(Bài 3 trang 24 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mỗi hộp có 5 cái bánh. Hỏi 6 hộp như vậy có bao nhiêu cái bánh? 5×____=____ (cái) Đáp số: ____ cái bánh.

Câu 4

Điền khuyết

(Bài 4 trang 25 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. a) 10:5____×7=____ b) 5×4____:2=____ c) 2×5____×1=____

Câu 5

Điền khuyết

(Bài 5 trang 25 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Quan sát hình tam giác và điền số thích hợp. a = ____

Câu 6

Điền khuyết

(Bài 1 trang 26 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện các phép tính từ điểm xuất phát đến đích. 5×3=____ ; 8:2=____ ; 2×4=____ 14:2=____ ; 2×8=____ ; 25:5=____ 5×8=____ ; 45:5=____ ; 12:2=____ ; 2×9=____ 5×6=____ ; 2×7=____

Câu 7

Nối hai cột

(Bài 2a trang 26 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Phân nhóm) Nối để tìm chuồng cho mỗi con chim.

1. (4:2), (2x1)
2. (15:5)
3. (20:5)
4. (5x2), (20:2)
5. (35:5), (14:2)
A. 7
B. 10
C. 4
D. 3
E. 2

Câu 8

Điền khuyết

(Bài 2b trang 26 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Những chuồng ghi số ____ , ________ là chuồng của 2 con chim.

Câu 9

Điền khuyết

(Bài 3 trang 26 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mai xếp 25 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 5 cái bánh. Hỏi Mai xếp được mấy hộp? 25____5=____ (hộp) Đáp số: ____ hộp.

Câu 10

Điền khuyết

(Bài 4 trang 26 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. a) 2×10____:5=____ b) 10:2____×9=____

Câu 11

Điền khuyết

(Bài 5 trang 26 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền dấu thích hợp (> ; < ; =) 5×2 ____ 9 2×3 ____ 7 7 ____ 12:2 4 ____ 20:5 2×2 ____ 10:2 40:5 ____ 2×6

Câu 12

Nối hai cột

(Bài 1a trang 27 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Nối hai cột) Nối mỗi con bướm với bông hoa ghi kết quả đúng.

1. (5x1), (25:5), (10:2)
2. (4:2), (10:5)
3. (15:5), (6:2)
A. 3
B. 2
C. 5

Câu 13

Điền khuyết

(Bài 1b trang 27 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Bông hoa ghi số ____ có bướm đậu nhiều nhất.

Câu 14

Điền khuyết

(Bài 2 trang 27 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) 5×____=5 ; ____×1=2 4:____=2 ; 10:____=2

Câu 15

Điền khuyết

(Bài 3 trang 27 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải. a) 2×5____:2____×7=____ b) 40:5____:2____:2=____

Câu 16

Điền khuyết

(Bài 4 trang 28 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Điền dấu thích hợp (> ; < ; =) 5×3 ____ 15 10:2 ____ 6 12:2 ____ 35:5 2×4 ____ 30:5

Câu 17

Điền khuyết

(Bài 5 trang 28 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) 2×5=5×____ 5×2=2×____

Câu 18

Điền khuyết

(Bài 1 trang 28 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Tính nhẩm. 2×4=____ ; 5×8=____ ; 2×7=____ ; 5×9=____ 8:2=____ ; 40:5=____ ; 14:2=____ ; 45:5=____ 8:4=____ ; 40:8=____ ; 14:7=____ ; 45:9=____

Câu 19

Kéo thả vào chỗ trống

(Bài 2 trang 28 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Kéo thả vào chỗ trống) Viết tích thành tổng rồi tính (theo mẫu). Mẫu: 7x4=7+7+7+7=28. Vậy 7x4=28 a) 9×3 = [ ___ ] b) 4×6 = [ ___ ] c) 6×4 = [ ___ ]

Câu 20

Điền khuyết

(Bài 3 trang 28 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải. a) 5×4____+8____ b) 2×8____-9____ c) 25:5____+6____

Câu 21

Điền khuyết

(Bài 4 trang 29 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mỗi đĩa có 5 cái bánh kem. Hỏi 8 đĩa như vậy có bao nhiêu cái bánh kem? 5×____=____ (cái) Đáp số: ____ cái bánh kem.

Câu 22

Lựa chọn

(Bài 5 trang 29 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn)

Chọn a để thoả điều kiện: 2 × a < 10

A1
B2
C3
D4
E5

Câu 23

Lựa chọn

(Bài 5 trang 29 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Lựa chọn)

Chọn a để thoả điều kiện: 5 × a > 30

A6
B7
C8
D9
E10

Câu 24

Điền khuyết

(Bài 1 trang 29 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) a) Điền số thích hợp vào bảng. Thừa số 2, Thừa số 4, Thừa số ____ , Thừa số 5, Thừa số 5, Thừa số ____ , Thừa số 2, Thừa số 6, Thừa số ____ , Thừa số 5, Thừa số 2, Thừa số ____ , Thừa số 2, Thừa số 8, Thừa số ____ , Thừa số 5, Thừa số 7, Thừa số ____,

Câu 25

Điền khuyết

(Bài 1 trang 29 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) b) Điền số thích hợp vào bảng Số bị chia 10, Số chia 2, Thương = ____ , Số bị chia 20, Số chia 5, Thương = ____ , Số bị chia 16, Số chia 2, Thương = ____ , Số bị chia 45, Số chia 5, Thương = ____ , Số bị chia 14, Số chia 2, Thương = ____ , Số bị chia 40, Số chia 5, Thương = ____,

Câu 26

Điền khuyết

(Bài 2 trang 30 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Mẹ mua về 14 bông hoa, cắm đều vào 2 bình hoa. Hỏi mỗi bình có mấy bông hoa? Số bông hoa của mỗi bình là: 14 : ____ = ____ (bông) Đáp số: ____ bông hoa.

Câu 27

Điền khuyết

(Bài 3 trang 30 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái qua phải. a) 5×4____:2____ b) 10:5____×6____

Câu 28

Điền khuyết

(Bài 4 trang 30 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết nhập từ bàn phím) Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. a) 5 × ____ = 10 ; 2 × ____ = 10 ; 2 × ____ = 12 b) 12 : ____ = 6 ; 10 : ____ = 2 ; 25 : ____ = 5

Câu 29

Điền khuyết

(Bài 5 trang 30 VBT Toán lớp 2 Tập 2) (Điền khuyết chọn từ danh sách) Đ/S? Chọn Đúng hoặc Sai nếu a để thoả điều kiện: 5 × a > 10 và < 46 a =1 ____; a =2 ____; a =3 ____; a =4 ____; a =5 ____; a =6 ____; a =7 ____; a =8 ____; a =9 ____; a =10 ____;