Bài 26 Trên các miền đất nước

Lớp 2Tiếng Việt Tập 211 câu hỏiGame học tập

Câu 1

Nối hai cột

(VBT lớp 2 tập 2 trang 59) (Nối hai cột)

Nối địa danh với câu thơ phù hợp.

1. Xứ Nghệ
2. Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương
3. Đồng Tháp Mười
A. Đồng Tháp Mười cò bay thẳng cánh / Nước Tháp Mười lóng lánh cá tôm.
B. Dù ai đi ngược về xuôi / Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba.
C. Đường lên xứ Nghệ quanh quanh / Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.

Câu 2

Phân nhóm

(VBT lớp 2 tập 2 trang 59) (Phân nhóm)

Xếp các tên riêng vào nhóm thích hợp.

Nhóm: Tên riêng chỉ người; Tên riêng chỉ địa danh

NamĐồng Tháp MườiTrungNghệBắcPhú ThọViệt NamVua Hùng

Câu 3

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Bà còng đi [ ___ ] trời mưa Cái tôm cái tép đi đưa bà còng. Đưa bà đến quãng đường cong Đưa bà vào tận ngõ [ ___ ] nhà bà.

Câu 4

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền tiếng chứa iu hoặc iêu vào chỗ trống. 1 cái [ ___ ] ; 2 hạt [ ___ ] ; 3 hạt [ ___ ]

Câu 5

Nối hai cột

(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Nối hai cột)

Nối từ chỉ sự vật với lời giải thích phù hợp.

1. Phở
2. Nón lá
3. Áo dài
4. Tò he
A. Đồ chơi dân gian, được nặn bằng bột màu hấp chín, thường có hình con vật.
B. Trang phục truyền thống của người Việt Nam.
C. Vật dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường làm bằng lá, có hình chóp.
D. Món ăn gồm bánh phở và thịt, chan nước dùng.

Câu 6

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền từ thích hợp vào chỗ trống. a. [ ___ ] là món quà sáng yêu thích của người Việt Nam. b. Các bạn nhỏ thích thú ngồi nặn [ ___ ]. c. Ngày 20–11, các cô giáo trường em thường mặc [ ___ ]. d. [ ___ ] là món quà khách du lịch thường mua khi đến Huế.

Câu 7

Nối hai cột

(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Nối hai cột)

Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ phù hợp ở cột B để tạo thành câu giới thiệu.

1. Hồ Ba Bể
2. Hang Sơn Đoòng
3. Đà Lạt
A. là thành phố ngàn hoa.
B. là hang động lớn nhất thế giới.
C. là hồ nước ngọt quý hiếm của Việt Nam.

Câu 8

Tự luận

(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Trả lời tự luận) Viết một câu giới thiệu về quê em hoặc nơi em ở.

Câu 9

Kéo thả vào chỗ trống

(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn đúng tên đồ vật dưới mỗi hình. 1 [ ___ ] 2 [ ___ ] 3 [ ___ ]

Câu 10

Lựa chọn

(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Lựa chọn nhiều đáp án)

Chọn các đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ.

Ađũa tre
Bchõng tre
Ckhay trà
Dmáy tính
Etivi

Câu 11

Sắp xếp

(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Sắp xếp)

Sắp xếp các ý sau theo trình tự hợp lí để giới thiệu một đồ vật.

Nêu cảm nghĩ
Nêu công dụng
Nêu đặc điểm nổi bật
Giới thiệu tên đồ vật