Bài 26 Trên các miền đất nước
Câu 1
Nối hai cột(VBT lớp 2 tập 2 trang 59) (Nối hai cột)
Nối địa danh với câu thơ phù hợp.
Câu 2
Phân nhóm(VBT lớp 2 tập 2 trang 59) (Phân nhóm)
Xếp các tên riêng vào nhóm thích hợp.
Nhóm: Tên riêng chỉ người; Tên riêng chỉ địa danh
Câu 3
Kéo thả vào chỗ trống(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền ch hoặc tr vào chỗ trống. Bà còng đi [ ___ ] trời mưa Cái tôm cái tép đi đưa bà còng. Đưa bà đến quãng đường cong Đưa bà vào tận ngõ [ ___ ] nhà bà.
Câu 4
Kéo thả vào chỗ trống
(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền tiếng chứa iu hoặc iêu vào chỗ trống. 1 cái [ ___ ] ; 2 hạt [ ___ ] ; 3 hạt [ ___ ]
Câu 5
Nối hai cột(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Nối hai cột)
Nối từ chỉ sự vật với lời giải thích phù hợp.
Câu 6
Kéo thả vào chỗ trống(VBT lớp 2 tập 2 trang 60) (Kéo thả vào chỗ trống) Điền từ thích hợp vào chỗ trống. a. [ ___ ] là món quà sáng yêu thích của người Việt Nam. b. Các bạn nhỏ thích thú ngồi nặn [ ___ ]. c. Ngày 20–11, các cô giáo trường em thường mặc [ ___ ]. d. [ ___ ] là món quà khách du lịch thường mua khi đến Huế.
Câu 7
Nối hai cột
(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Nối hai cột)
Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ phù hợp ở cột B để tạo thành câu giới thiệu.
Câu 8
Tự luận(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Trả lời tự luận) Viết một câu giới thiệu về quê em hoặc nơi em ở.
Câu 9
Kéo thả vào chỗ trống
(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Kéo thả vào chỗ trống) Chọn đúng tên đồ vật dưới mỗi hình. 1 [ ___ ] 2 [ ___ ] 3 [ ___ ]
Câu 10
Lựa chọn(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Lựa chọn nhiều đáp án)
Chọn các đồ vật được làm từ tre hoặc gỗ.
Câu 11
Sắp xếp(VBT lớp 2 tập 2 trang 61) (Sắp xếp)
Sắp xếp các ý sau theo trình tự hợp lí để giới thiệu một đồ vật.