Bài 19 Thủy quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước

Lớp 6Địa Lý18 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 44 SBT Địa Lí 6) Nước trong thủy quyển ở dạng nào nhiều nhất?
ANước mặn
BNước ngọt
CNước dưới đất
DNước sông, hồ

Câu 2

(Câu 1 trang 44 SBT Địa Lí 6) Trong nước ngọt trên Trái Đất, thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất là gì?
ABăng
BNước dưới đất
CNước sông, hồ
DHơi nước trong khí quyển

Câu 3

(Câu 2 trang 44 SBT Địa Lí 6) Trên biểu đồ thành phần của thủy quyển, phần (1) là gì?
ANước ngọt
BNước mặn
CNước dưới đất
DNước sông, hồ

Câu 4

(Câu 2 trang 44 SBT Địa Lí 6) Trên biểu đồ thành phần của thủy quyển, phần (2) là gì?
ANước mặn
BNước ngọt
CNước dưới đất
DBăng tuyết

Câu 5

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 6) Nước ngọt có vai trò gì đối với sản xuất nông nghiệp?
ACung cấp nước tưới
BTạo gió
CTạo đất mới
DLàm tăng nhiệt độ

Câu 6

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 6) Nước ngọt có vai trò gì đối với sản xuất công nghiệp?
ALàm nguyên liệu và làm mát máy móc
BChỉ để uống
CChỉ để tưới cây
DChỉ để vận chuyển

Câu 7

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 6) Nước ngọt có vai trò gì đối với sinh hoạt?
ADuy trì sự sống và phục vụ các hoạt động hằng ngày
BChỉ dùng để sản xuất
CChỉ dùng cho giao thông
DKhông có vai trò quan trọng

Câu 8

(Câu 4 trang 45 SBT Địa Lí 6) Hơi nước trong khí quyển có nguồn gốc chủ yếu từ đâu?
ATừ biển, sông, hồ bốc hơi và thực vật thoát hơi
BTừ đất đá phát sáng
CTừ gió tạo ra
DTừ mây sinh ra trực tiếp

Câu 9

(Câu 5 trang 45 SBT Địa Lí 6) Trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước, mũi tên (1) là quá trình gì?
ABốc hơi
BMưa rơi
CNgấm
DThoát hơi

Câu 10

(Câu 5 trang 45 SBT Địa Lí 6) Trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước, mũi tên (2) là quá trình gì?
AGió thổi vào lục địa
BBốc hơi
CMưa rơi
DNgấm

Câu 11

(Câu 5 trang 45 SBT Địa Lí 6) Trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước, mũi tên (3) là quá trình gì?
AMưa rơi
BBốc hơi
CThoát hơi
DNgấm

Câu 12

(Câu 5 trang 45 SBT Địa Lí 6) Trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước, mũi tên (4) là quá trình gì?
ANgấm
BMưa rơi
CBốc hơi
DGió thổi vào lục địa

Câu 13

(Câu 5 trang 45 SBT Địa Lí 6) Trong sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước, mũi tên (5) là quá trình gì?
AThoát hơi
BBốc hơi
CMưa rơi
DDòng chảy mặt

Câu 14

(Câu 6 trang 45 SBT Địa Lí 6) Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm nguồn nước ngọt?
AChất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt
BGió thổi
CMặt Trời chiếu sáng
DNước bốc hơi

Câu 15

(Câu 6 trang 45 SBT Địa Lí 6) Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước ngọt?
AXử lí chất thải trước khi xả ra môi trường
BXả rác trực tiếp xuống sông
CDùng nhiều thuốc bảo vệ thực vật hóa học
DĐổ nước thải chưa xử lí ra ao hồ

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1

(Câu 3 trang 44 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Nước ngọt cần thiết cho sản xuất nông nghiệp.
b)Nước ngọt có vai trò trong sản xuất công nghiệp.
c)Nước ngọt không cần cho sinh hoạt.
d)Nước ngọt duy trì sự sống của con người.

Câu 2

(Câu 5 trang 45 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Nước biển, sông, hồ có thể bốc hơi lên khí quyển.
b)Thực vật có thể thoát hơi nước.
c)Hơi nước ngưng tụ có thể tạo mây và mưa.
d)Nước chỉ tuần hoàn giữa biển và khí quyển.

Câu 3

(Câu 6 trang 45 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Chất thải công nghiệp có thể gây ô nhiễm nước ngọt.
b)Rác thải sinh hoạt không ảnh hưởng đến nguồn nước.
c)Sử dụng phân bón hữu cơ góp phần giảm ô nhiễm nước.
d)Xử lí chất thải trước khi xả ra môi trường là biện pháp bảo vệ nước ngọt.