Bài 4 Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ

Lớp 6Địa Lý20 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 12 SBT Địa Lí 6) Kí hiệu bản đồ dùng để làm gì?
AThể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ
BXác định phương hướng
CXác định toạ độ địa lí
DXác định tỉ lệ bản đồ

Câu 2

(Câu 1 trang 12 SBT Địa Lí 6) Để thể hiện một nhà máy trên bản đồ, người ta dùng loại kí hiệu nào?
AKí hiệu điểm
BKí hiệu đường
CKí hiệu diện tích
DKí hiệu hình học

Câu 3

(Câu 2 trang 12 SBT Địa Lí 6) Than đá, dầu mỏ, đỉnh núi, thành phố thuộc loại kí hiệu nào?
AKí hiệu điểm
BKí hiệu đường
CKí hiệu diện tích
DKí hiệu hỗn hợp

Câu 4

(Câu 2 trang 12 SBT Địa Lí 6) Vùng trồng lúa và bãi cát thuộc loại kí hiệu nào?
AKí hiệu diện tích
BKí hiệu điểm
CKí hiệu đường
DKí hiệu hình học

Câu 5

(Câu 2 trang 12 SBT Địa Lí 6) Đường sắt và sông thuộc loại kí hiệu nào?
AKí hiệu đường
BKí hiệu điểm
CKí hiệu diện tích
DKí hiệu hình học

Câu 6

(Câu 3 trang 13 SBT Địa Lí 6) Núi lửa, độ cao đỉnh núi được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
AKí hiệu điểm
BKí hiệu đường
CKí hiệu diện tích
DKí hiệu màu sắc

Câu 7

(Câu 3 trang 13 SBT Địa Lí 6) Sông được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
AKí hiệu đường
BKí hiệu điểm
CKí hiệu diện tích
DKí hiệu hình học

Câu 8

(Câu 3 trang 13 SBT Địa Lí 6) Đầm lầy, hoang mạc, sa mạc được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
AKí hiệu diện tích
BKí hiệu điểm
CKí hiệu đường
DKí hiệu màu

Câu 9

(Câu 4 trang 13 SBT Địa Lí 6) Bảng chú giải bản đồ thường thể hiện những loại kí hiệu nào?
AKí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích
BChỉ kí hiệu điểm
CChỉ kí hiệu đường
DChỉ kí hiệu diện tích

Câu 10

(Câu 4 trang 13 SBT Địa Lí 6) Đất trồng lúa, đất lâm nghiệp thuộc loại kí hiệu nào?
AKí hiệu diện tích
BKí hiệu điểm
CKí hiệu đường
DKí hiệu chữ

Câu 11

(Câu 4 trang 13 SBT Địa Lí 6) Lúa, ngô, trâu, bò được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
AKí hiệu điểm
BKí hiệu diện tích
CKí hiệu đường
DKí hiệu màu

Câu 12

(Câu 4 trang 13 SBT Địa Lí 6) Quốc lộ, tỉnh lộ, sông được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
AKí hiệu đường
BKí hiệu điểm
CKí hiệu diện tích
DKí hiệu hình học

Câu 13

(Câu 5 trang 13 SBT Địa Lí 6) Các lục địa nằm ở bán cầu Tây là những lục địa nào?
ABắc Mỹ và Nam Mỹ
BÁ – Âu và Phi
CPhi và Ô-xtrây-li-a
DÁ – Âu và Nam Mỹ

Câu 14

(Câu 5 trang 13 SBT Địa Lí 6) Các đại dương trên thế giới gồm những đại dương nào?
AThái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
BThái Bình Dương, Ấn Độ Dương
CĐại Tây Dương và Bắc Băng Dương
DChỉ có Thái Bình Dương

Câu 15

(Câu 5 trang 13 SBT Địa Lí 6) Dãy Hi-ma-lay-a thuộc khu vực nào sau đây?
AChâu Á
BChâu Âu
CChâu Phi
DChâu Mỹ

Câu 16

(Câu 6 trang 14 SBT Địa Lí 6) Từ nhà An (ngã ba Lê Lai – Phạm Hồng Thái) đi đến Công viên Tao Đàn theo hướng nào?
AĐi thẳng đường Trương Định
BRẽ trái ngay
CRẽ phải ngay
DĐi vòng

Câu 17

(Câu 6 trang 14 SBT Địa Lí 6) Từ nhà An đến chợ Bến Thành đi theo hướng nào?
AĐi thẳng đường Lê Lai
BRẽ trái
CRẽ phải
DĐi vòng

Câu 18

(Câu 6 trang 14 SBT Địa Lí 6) Một trong các cách đi từ nhà An đến UBND Thành phố là gì?
AĐi thẳng Trương Định, rẽ phải vào Lê Thánh Tôn rồi đi tiếp
BĐi thẳng và dừng lại
CĐi vòng qua đường khác
DKhông thể xác định

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1

(Câu 2 trang 12 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Than đá, dầu mỏ là kí hiệu điểm.
b)Vùng trồng lúa là kí hiệu diện tích.
c)Sông là kí hiệu đường.
d)Đỉnh núi là kí hiệu đường.

Câu 2

(Câu 4 trang 13 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Bảng chú giải giúp hiểu các kí hiệu trên bản đồ.
b)Kí hiệu diện tích thể hiện các vùng rộng.
c)Kí hiệu điểm thể hiện các đối tượng nhỏ.
d)Kí hiệu đường không dùng cho sông.