Bài 3 Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ
Lớp 6Địa Lý17 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 10 SBT Địa Lí 6) Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa để làm gì?
ATính khoảng cách thực tế dựa vào bản đồ
BMô tả bản đồ
CThể hiện các đối tượng địa lí
DTrang trí bản đồ
Câu 2
(Câu 1 trang 10 SBT Địa Lí 6) Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì có đặc điểm nào sau đây?
AThể hiện được phạm vi lãnh thổ càng lớn
BThể hiện chi tiết hơn
CKích thước bản đồ lớn hơn
DÍt đối tượng hơn
Câu 3
(Câu 2 trang 11 SBT Địa Lí 6) Hình (1) biểu thị dạng tỉ lệ nào?


ATỉ lệ thước
BTỉ lệ số
CTỉ lệ chữ
DTỉ lệ hình
Câu 4
(Câu 2 trang 11 SBT Địa Lí 6) Hình (2) biểu thị dạng tỉ lệ nào?


ATỉ lệ số
BTỉ lệ thước
CTỉ lệ chữ
DTỉ lệ hình
Câu 5
(Câu 3 trang 11 SBT Địa Lí 6) Muốn tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ, ta sử dụng công thức nào sau đây?
AKhoảng cách thực tế = Khoảng cách trên bản đồ × mẫu số tỉ lệ
BKhoảng cách thực tế = Khoảng cách trên bản đồ + tỉ lệ
CKhoảng cách thực tế = Khoảng cách trên bản đồ : tỉ lệ
DKhoảng cách thực tế = Khoảng cách trên bản đồ − tỉ lệ
Câu 6
(Câu 4 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ nào có tỉ lệ lớn nhất trong các bản đồ sau?
ABản đồ C (84 × 116 cm)
BBản đồ A (15,5 × 20 cm)
CBản đồ B (28 × 35 cm)
DCác bản đồ có tỉ lệ như nhau
Câu 7
(Câu 4 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ nào thể hiện ít chi tiết nhất?
ABản đồ A (15,5 × 20 cm)
BBản đồ B (28 × 35 cm)
CBản đồ C (84 × 116 cm)
DCác bản đồ giống nhau
Câu 8
(Câu 5 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ A có tỉ lệ nào sau đây?
A1 : 500 000
B1 : 300 000
C1 : 6 000 000
D1 : 1 000 000
Câu 9
(Câu 5 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ B có tỉ lệ nào sau đây?
A1 : 300 000
B1 : 500 000
C1 : 6 000 000
D1 : 1 000 000
Câu 10
(Câu 5 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ C có tỉ lệ nào sau đây?
A1 : 6 000 000
B1 : 300 000
C1 : 500 000
D1 : 1 000 000
Câu 11
(Câu 5 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ D có tỉ lệ nào sau đây?
A1 : 1 000 000
B1 : 500 000
C1 : 300 000
D1 : 6 000 000
Câu 12
(Câu 5 trang 11 SBT Địa Lí 6) Bản đồ E có tỉ lệ nào sau đây?
A1 : 10 000
B1 : 1 000 000
C1 : 500 000
D1 : 300 000
Câu 13
(Câu 6 trang 11 SBT Địa Lí 6) Khoảng cách thực tế giữa hai thành phố là 500 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, khoảng cách trên bản đồ là bao nhiêu?
A50 cm
B5 cm
C100 cm
D500 cm
Câu 14
(Câu 6 trang 11 SBT Địa Lí 6) Khoảng cách thực tế là 500 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, khoảng cách trên bản đồ là bao nhiêu?
A100 cm
B50 cm
C10 cm
D500 cm
Câu 15
(Câu 6 trang 11 SBT Địa Lí 6) Khoảng cách thực tế là 500 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 000, khoảng cách trên bản đồ là bao nhiêu?
A5 cm
B50 cm
C100 cm
D500 cm
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1
(Câu 1 trang 10 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Tỉ lệ bản đồ dùng để tính khoảng cách thực tế.
b)Tỉ lệ bản đồ không liên quan đến độ chi tiết của bản đồ.
c)Bản đồ có tỉ lệ lớn thể hiện chi tiết hơn.
d)Bản đồ có tỉ lệ nhỏ thể hiện phạm vi lớn hơn.
Câu 2
(Câu 6 trang 11 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Tỉ lệ 1 : 1 000 000 nghĩa là 1 cm trên bản đồ bằng 1 000 000 cm ngoài thực tế.
b)Khoảng cách trên bản đồ luôn nhỏ hơn khoảng cách thực tế.
c)Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì khoảng cách biểu diễn càng nhỏ.
d)Có thể dùng thước để đo khoảng cách trên bản đồ.