Bài 23 Sự sống trên Trái Đất
Lớp 6Địa Lý17 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1 trang 55 SBT Địa Lí 6) Nhận định nào sau đây không đúng về sinh vật dưới đại dương?
AChỉ có số ít loài sinh vật sinh sống
BVô cùng phong phú và đa dạng
CPhân hoá theo độ sâu
DCó cả động vật và thực vật
Câu 2
(Câu 1 trang 55 SBT Địa Lí 6) Sự khác biệt về thực vật ở các đới chủ yếu do yếu tố nào?
AKhí hậu
BĐịa hình
CCon người
DĐất
Câu 3
(Câu 1 trang 55 SBT Địa Lí 6) Kiểu thảm thực vật nào thuộc đới nóng?
AXa van
BThảo nguyên
CĐài nguyên
DRừng lá kim
Câu 4
(Câu 1 trang 55 SBT Địa Lí 6) Động vật nào thích nghi với vùng cực lạnh giá?
AGấu trắng, chim cánh cụt, cáo tuyết, tuần lộc
BHổ, rắn, vẹt
CVoi, linh dương
DLạc đà, chuột túi
Câu 5
(Câu 2 trang 56 SBT Địa Lí 6) Ở vùng biển khơi mặt (đến 200 m) có những sinh vật nào?


ATôm, sứa, cá ngừ, rùa
BCá cần câu
CHải quỳ
DMực ma
Câu 6
(Câu 2 trang 56 SBT Địa Lí 6) Ở vùng biển khơi trung (đến 1000 m) có sinh vật nào?


ACua, cá mập, mực
BCá ngừ
CRùa
DSao biển
Câu 7
(Câu 2 trang 56 SBT Địa Lí 6) Ở vùng biển khơi sâu (đến 4000 m) có sinh vật nào?


ASao biển, bạch tuộc
BCá mập
CRùa
DTôm
Câu 8
(Câu 2 trang 56 SBT Địa Lí 6) Ở vùng đáy vực thẳm có sinh vật nào?


AHải quỳ
BCá ngừ
CMực
DRùa
Câu 9
(Câu 3 trang 56 SBT Địa Lí 6) Rừng mưa nhiệt đới thuộc đới nào?


AĐới nóng
BĐới ôn hòa
CĐới lạnh
DĐới cực
Câu 10
(Câu 3 trang 56 SBT Địa Lí 6) Đài nguyên thuộc đới nào?


AĐới lạnh
BĐới nóng
CĐới ôn hòa
DĐới xích đạo
Câu 11
(Câu 3 trang 56 SBT Địa Lí 6) Xa van có đặc điểm gì?


AĐồng cỏ cao nhiệt đới, có cây bụi
BRừng rậm nhiều tầng
CChủ yếu cây lá kim
DKhông có thực vật
Câu 12
(Câu 4 trang 56 SBT Địa Lí 6) Sinh vật nào sống ở đới lạnh?
AGấu trắng, địa y
BSư tử, voi
CBáo gấm
DPhong lan
Câu 13
(Câu 4 trang 56 SBT Địa Lí 6) Sinh vật nào sống ở đới ôn hòa?
AChó sói, tùng, lãnh sam
BGấu trắng
CĐịa y
DBao báp
Câu 14
(Câu 4 trang 56 SBT Địa Lí 6) Sinh vật nào sống ở đới nóng?
ASư tử, voi, vượn
BGấu trắng
CĐịa y
DTùng
Câu 15
(Câu 5 trang 57 SBT Địa Lí 6) Nguyên nhân nào làm nhiều loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng?
ASăn bắt quá mức, mất môi trường sống
BTrồng cây
CBảo vệ rừng
DXây dựng khu bảo tồn
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1
(Câu 3 trang 56 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Rừng mưa nhiệt đới thuộc đới nóng.
b)Đài nguyên thuộc đới lạnh.
c)Xa van không có thực vật.
d)Rừng lá kim phổ biến ở đới ôn hòa lạnh.
Câu 2
(Câu 5 trang 57 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Nhiều loài sinh vật đang bị đe doạ tuyệt chủng.
b)Săn bắt quá mức làm giảm số lượng sinh vật.
c)Bảo vệ môi trường giúp bảo tồn sinh vật.
d)Khai thác hợp lí làm sinh vật tuyệt chủng.