Bài 26 Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương

Lớp 6Địa Lý17 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Đặc điểm địa hình phổ biến ở nhiều địa phương miền núi là gì?
AChủ yếu là đồi núi thấp, thung lũng và bồn địa
BĐồng bằng rộng lớn
CCao nguyên bằng phẳng
DChủ yếu là sa mạc

Câu 2

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Địa hình có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu?
ALàm khí hậu phân hoá theo độ cao
BKhông ảnh hưởng
CLàm khí hậu giống nhau
DChỉ làm tăng nhiệt độ

Câu 3

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Đặc điểm khí hậu phổ biến ở nhiều địa phương nước ta là gì?
ANhiệt đới gió mùa
BÔn đới
CHàn đới
DHoang mạc

Câu 4

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Sông ngòi vùng núi thường có đặc điểm gì?
ADốc, nhiều nước, tiềm năng thủy điện lớn
BÍt nước, chảy chậm
CKhông có sông
DChảy rất yếu

Câu 5

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Sinh vật ở vùng rừng núi có đặc điểm gì?
APhong phú và đa dạng
BRất ít loài
CKhông có
DChỉ có cây bụi

Câu 6

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Ảnh hưởng của địa hình đến cuộc sống con người là gì?
AĐi lại khó khăn, ít đất canh tác
BKhông ảnh hưởng
CLuôn thuận lợi
DChỉ ảnh hưởng giao thông

Câu 7

(Câu 2 trang 60 SBT Địa Lí 6) Lượng mưa trung bình năm ở nhiều địa phương miền núi khoảng bao nhiêu?
A1500–2200 mm
B500 mm
C300 mm
D100 mm

Câu 8

(Câu 2 trang 60 SBT Địa Lí 6) Đặc điểm khí hậu thuận lợi cho sản xuất là gì?
APhù hợp trồng trọt, chăn nuôi và du lịch
BKhông thuận lợi
CChỉ phù hợp công nghiệp
DChỉ phù hợp giao thông

Câu 9

(Câu 3 trang 60 SBT Địa Lí 6) Nguồn nước sông, hồ được sử dụng vào mục đích nào?
ASinh hoạt, sản xuất, thủy điện, du lịch
BChỉ để uống
CChỉ để tưới cây
DKhông sử dụng

Câu 10

(Câu 3 trang 60 SBT Địa Lí 6) Biện pháp bảo vệ nguồn nước là gì?
AKhông xả rác và xử lí nước thải
BXả rác xuống sông
CLãng phí nước
DPhá rừng

Câu 11

(Câu 3 trang 60 SBT Địa Lí 6) Chất lượng nước ở một số nơi hiện nay có đặc điểm gì?
ACó dấu hiệu ô nhiễm do rác thải
BLuôn sạch tuyệt đối
CKhông thay đổi
DKhông có nước

Câu 12

(Câu 4 trang 60 SBT Địa Lí 6) Sinh vật ở địa phương có đặc điểm gì?
AĐa dạng, nhiều loài quý
BRất ít loài
CKhông có
DChỉ có động vật

Câu 13

(Câu 4 trang 60 SBT Địa Lí 6) Tài nguyên rừng có vai trò gì?
ALà nguồn tài nguyên quan trọng, đa dạng sinh học
BKhông có giá trị
CChỉ để làm cảnh
DKhông liên quan con người

Câu 14

(Câu 4 trang 60 SBT Địa Lí 6) Thực vật rừng thường có những loại nào?
ATre, nứa, cây dược liệu
BChỉ có cỏ
CKhông có cây
DChỉ có cây ăn quả

Câu 15

(Câu 2 trang 60 SBT Địa Lí 6) Độ ẩm trung bình ở nhiều địa phương khoảng bao nhiêu?
A83–87%
B20%
C40%
D60%

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1

(Câu 1 trang 60 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Địa hình ảnh hưởng đến khí hậu và sinh vật.
b)Địa hình không ảnh hưởng đến con người.
c)Vùng núi thường đi lại khó khăn.
d)Địa hình không liên quan sông ngòi.

Câu 2

(Câu 3 trang 60 SBT Địa Lí 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Nước sông có thể dùng cho sinh hoạt.
b)Có thể xả rác xuống sông.
c)Cần sử dụng nước tiết kiệm.
d)Nước có vai trò quan trọng.