Bài 19 Vương quốc Chăm-Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X
Lớp 6Lịch Sử22 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 1.1 trang 55 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Vương quốc Chăm-pa hình thành ở đâu?
AVen biển miền Trung từ nam dãy Hoành Sơn đến Bình Định.
BMiền Trung và Tây Nguyên.
CTừ Quảng Bình đến Quảng Ngãi.
DToàn bộ miền Trung.
Câu 2
(Câu 1.2 trang 55 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Chăm-pa hình thành vào thời gian nào?
ACuối thế kỉ II.
BĐầu Công nguyên.
CThế kỉ VII TCN.
DCuối thế kỉ II TCN.
Câu 3
(Câu 1.3 trang 55 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Di sản văn hoá Chăm được UNESCO công nhận là
AThánh địa Mỹ Sơn.
BTháp Chăm Phan Rang.
CCố đô Huế.
DTháp Hoà Lai.
Câu 4
(Câu 2 trang 55 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Kinh đô trước thế kỉ VIII là
ASin-ha-pu-ra (Trà Kiệu – Quảng Nam).
BIn-đra-pu-ra.
CVi-ra-pu-ra.
DĐồng Dương.
Câu 5
(Câu 2 trang 55 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Kinh đô thế kỉ VIII là
AIn-đra-pu-ra (Đồng Dương – Quảng Nam).
BSin-ha-pu-ra.
CVi-ra-pu-ra.
DPhan Rang.
Câu 6
(Câu 2 trang 55 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Kinh đô thế kỉ IX là
AVi-ra-pu-ra (Phan Rang – Ninh Thuận).
BIn-đra-pu-ra.
CSin-ha-pu-ra.
DĐồng Dương.
Câu 7
(Câu 1 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Tầng lớp đông đảo nhất trong xã hội Chăm-pa là
Adân tự do.
Bquý tộc.
Ctăng lữ.
Dnô lệ.
Câu 8
(Câu 1 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Tầng lớp có số lượng ít nhất là
Anô lệ.
Bdân tự do.
Cquý tộc.
Dtăng lữ.
Câu 9
(Câu 2 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Hoạt động kinh tế chủ yếu là
Atrồng lúa nước.
Bchăn nuôi.
Cbuôn bán.
Dkhai thác khoáng sản.
Câu 10
(Câu 2 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Nghề phát triển của người Chăm là
Agốm, đóng thuyền, đánh bắt cá.
Bchỉ trồng lúa.
Cchỉ chăn nuôi.
Dchỉ làm gốm.
Câu 11
(Câu 2 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Vai trò của Chăm-pa trong thương mại là
Acầu nối buôn bán quốc tế.
Bkhông có vai trò.
Cchỉ buôn trong nước.
Dchỉ buôn với Trung Quốc.
Câu 12
(Câu 2 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Đứng đầu nhà nước là
Avua.
Bquý tộc.
Ctăng lữ.
Dquan lại.
Câu 13
(Câu 3 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Thành tựu văn hoá tiêu biểu là
Achữ viết riêng và đền tháp.
Bchữ tượng hình.
Cchữ hình nêm.
Dchữ Latinh.
Câu 14
(Câu 3 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Công trình tiêu biểu là
AThánh địa Mỹ Sơn.
BKim tự tháp.
CVạn Lý Trường Thành.
DĐấu trường La Mã.
Câu 15
(Câu 4 trang 57 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Điểm khác của kinh tế Chăm-pa là
Aphát triển thương mại biển mạnh.
Bchỉ trồng lúa.
Ckhông buôn bán.
Dkhông có thủ công.
Câu 16
(Câu 6 trang 57 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Hoạt động buôn bán cho thấy
Alà trung tâm giao thương biển.
Bkhông giao lưu.
Cchỉ buôn trong nước.
Dkhông có thương mại.
Câu 17
(Câu 7 trang 57 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Kiến trúc Chăm thể hiện
[Hình Ảnh]
[Hình Ảnh]
Atrình độ kĩ thuật và nghệ thuật cao.
Bkém phát triển.
Ckhông có nghệ thuật.
Dđơn giản.
Câu 18
(Câu 5 trang 57 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Đài thờ Trà Kiệu cho thấy
[Hình Ảnh]
[Hình Ảnh]
Ađiêu khắc tinh xảo, nghệ thuật cao.
Bthô sơ.
Ckhông có nghệ thuật.
Dđơn giản.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1
(Câu 1 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Tăng lữ và quý tộc chiếm số lượng ít.
b)Dân tự do đông nhất.
c)Nô lệ chiếm đa số.
d)Nô lệ chủ yếu phục vụ quý tộc.
Câu 2
(Câu 2 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Chăm-pa trồng lúa nước.
b)Có nghề thủ công phát triển.
c)Không có buôn bán quốc tế.
d)Có giao lưu với nhiều nước.
Câu 3
(Câu 3 trang 56 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Người Chăm có chữ viết riêng.
b)Có tín ngưỡng đa thần.
c)Không có kiến trúc đền tháp.
d)Có nhiều lễ hội.
Câu 4
(Câu 4 trang 57 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Chăm-pa mạnh về thương mại biển.
b)Văn Lang không có buôn bán.
c)Hai nền kinh tế đều có nông nghiệp.
d)Chăm-pa có giao lưu quốc tế rộng.