Bài 40 Biểu đồ cột
Lớp 6Toán 6 Tập 226 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 19. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Bài 9.19 trang 72 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, địa phương có nhiệt độ trung bình năm 2019 cao nhất là:


AĐà Nẵng
BHuế
CHà Nội
DĐà Lạt
Câu 2
(Bài 9.19 trang 72 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, địa phương có nhiệt độ trung bình năm 2019 thấp nhất là:


AĐà Lạt
BHà Nội
CHuế
DĐà Nẵng
Câu 3
(Bài 9.19 trang 72 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, nhiệt độ trung bình năm 2019 của Hà Nội là:


A26
B26,5
C27,3
D18,5
Câu 4
(Bài 9.19 trang 72 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, nhiệt độ trung bình năm 2019 của Huế là:


A26,5
B26
C27,3
D18,5
Câu 5
(Bài 9.19 trang 72 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, nhiệt độ trung bình năm 2019 của Đà Nẵng là:


A27,3
B26,5
C26
D18,5
Câu 6
(Bài 9.19 trang 72 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, nhiệt độ trung bình năm 2019 của Đà Lạt là:


A18,5
B26
C26,5
D27,3
Câu 7
(Bài 9.20 trang 72 SBT Tập 2) Theo bảng, lớp 6A có bao nhiêu học sinh?


A40
B35
C36
D41
Câu 8
(Bài 9.20 trang 72 SBT Tập 2) Theo bảng, số bạn chọn trò chơi “cướp cờ” là:


A5
B12
C6
D9
Câu 9
(Bài 9.20 trang 72 SBT Tập 2) Theo bảng, số bạn chọn trò chơi “nhảy bao bố” là:


A12
B5
C8
D9
Câu 10
(Bài 9.20 trang 72 SBT Tập 2) Theo bảng, số bạn chọn trò chơi “đua thuyền” là:


A6
B8
C9
D12
Câu 11
(Bài 9.20 trang 72 SBT Tập 2) Theo bảng, số bạn chọn trò chơi “bịt mắt bắt dê” là:


A8
B6
C9
D5
Câu 12
(Bài 9.20 trang 72 SBT Tập 2) Theo bảng, số bạn chọn trò chơi “kéo co” là:


A9
B8
C6
D5
Câu 13
(Bài 9.21 trang 73 SBT Tập 2) Biểu đồ biểu thị tổng lượng mưa của thành phố Hà Nội trong các năm:


Atừ 2015 đến 2019
Btừ 2014 đến 2018
Ctừ 2016 đến 2020
Dtừ 2010 đến 2015
Câu 14
(Bài 9.21 trang 73 SBT Tập 2) Đơn vị đo tổng lượng mưa của thành phố Hà Nội trong biểu đồ là:


Amm
Bcm
Cm
Dlít
Câu 15
(Bài 9.21 trang 73 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, tổng lượng mưa của Hà Nội năm 2017 là:


A1858
B1695
C1631
D1520
Câu 16
(Bài 9.22 trang 73 SBT Tập 2) Theo biểu đồ lượt xem YouTube, dấu “?” (lượt xem của nhóm C, đơn vị triệu lượt, biết số lượng lượt người xem trên YouTube của nhóm C là 1 475 000 000 lượt xem) là:


A1475
B1485
C1448
D324
Câu 17
(Bài 9.22 trang 73 SBT Tập 2) Theo biểu đồ lượt xem YouTube, số lượt xem của nhóm A (đơn vị triệu lượt) là:


A540
B1448
C1475
D324
Câu 18
(Bài 9.22 trang 73 SBT Tập 2) Theo biểu đồ lượt xem YouTube, số lượt xem của nhóm B (đơn vị triệu lượt) là:


A1448
B540
C1475
D324
Câu 19
(Bài 9.22 trang 73 SBT Tập 2) Theo biểu đồ lượt xem YouTube, số lượt xem của nhóm D (đơn vị triệu lượt) là:


A324
B540
C1448
D1475
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 7.
Câu 1
(Bài 9.23 trang 74 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết năm 2016 bán được bao nhiêu đôi giày (mỗi hình ứng với 100 đôi)?


Câu 2
(Bài 9.23 trang 74 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết năm 2017 bán được bao nhiêu đôi giày (mỗi hình ứng với 100 đôi)?


Câu 3
(Bài 9.23 trang 74 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết năm 2018 bán được bao nhiêu đôi giày (mỗi hình ứng với 100 đôi)?


Câu 4
(Bài 9.23 trang 74 SBT Tập 2) Biểu đồ tranh cho biết năm 2019 bán được bao nhiêu đôi giày (mỗi hình ứng với 100 đôi)?


Câu 5
(Bài 9.24 trang 74 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, có bao nhiêu học sinh thích màu xanh da trời?


Câu 6
(Bài 9.24 trang 74 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, có bao nhiêu học sinh thích màu da cam?


Câu 7
(Bài 9.24 trang 74 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, có bao nhiêu học sinh thích màu hồng?

