Bài 25 Phép cộng và phép trừ phân số

Lớp 6Toán 6 Tập 238 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 38. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 1 5 , b = 4 5 . Giá trị a + b bằng:
A 1
B 3 5
C 1 5
D 4 5

Câu 2

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 1 5 , b = 4 5 . Giá trị a b bằng:
A 3 5
B 3 5
C 1 5
D 1 5

Câu 3

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 1 2 1 7 , b = 2 1 1 7 . Giá trị a + b bằng:
A 9 1 7
B 9 1 7
C 3 3 1 7
D 3 3 1 7

Câu 4

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 1 2 1 7 , b = 2 1 1 7 . Giá trị a b bằng:
A 3 3 1 7
B 3 3 1 7
C 9 1 7
D 9 1 7

Câu 5

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 3 4 , b = 5 1 2 . Giá trị a + b bằng:
A 7 6
B 2 3
C 1 3
D 5 1 2

Câu 6

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 3 4 , b = 5 1 2 . Giá trị a b bằng:
A 1 3
B 7 6
C 2 3
D 5 1 2

Câu 7

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 7 3 0 , b = 8 4 5 . Giá trị a + b bằng:
A 1 1 8
B 1 1 8
C 3 7 9 0
D 3 7 9 0

Câu 8

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 7 3 0 , b = 8 4 5 . Giá trị a b bằng:
A 3 7 9 0
B 3 7 9 0
C 1 1 8
D 1 1 8

Câu 9

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 2 3 , b = 5 4 . Giá trị a + b bằng:
A 2 3 1 2
B 7 1 2
C 1 7 1 2
D 5 1 2

Câu 10

(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với a = 2 3 , b = 5 4 . Giá trị a b bằng:
A 7 1 2
B 7 1 2
C 2 3 1 2
D 2 3 1 2

Phần 2

Câu 1

(Bài 6.22 trang 11 SBT Tập 2) Thực hiện phép tính: 3 4 + 1 2 3 3 2 .
A 3 7 3 2
B 3 5 3 2
C 1 9 1 6
D 2 9 3 2

Câu 2

(Bài 6.22 trang 11 SBT Tập 2) Thực hiện phép tính: 5 7 3 8 + 1 2 8 .
A 5 9 5 6
B 5 9 5 6
C 2 9 2 8
D 5 7 5 6

Phần 3

Câu 1

(Bài 6.23 trang 11 SBT Tập 2) Hà cần 3 4 cốc bột mì, hiện có 1 8 cốc. Hỏi cần thêm bao nhiêu phần cốc bột mì?
A 5 8
B 3 8
C 7 8
D 1 2

Phần 4

Câu 1

(Bài 6.24 trang 12 SBT Tập 2) Tính một cách hợp lí: A = 5 7 + 8 1 1 2 7 + 1 2 + 3 1 1 .
A 1 2
B 0
C 1
D 1 2

Câu 2

(Bài 6.24 trang 12 SBT Tập 2) Tính một cách hợp lí: B = 1 1 1 7 8 1 9 3 4 + 6 1 7 3 0 1 9 .
A 7 4
B 3 4
C 7 4
D 1 4

Phần 5

Câu 1

(Bài 6.25 trang 12 SBT Tập 2) Tìm x , biết: 5 9 x = 3 9 .
A 8 9
B 8 9
C 2 9
D 2 9

Câu 2

(Bài 6.25 trang 12 SBT Tập 2) Tìm x , biết: x 7 1 3 = 2 1 1 3 .
A 1 4 1 3
B 1 4 1 3
C 2 8 1 3
D 2 8 1 3

Phần 6

Câu 1

(Bài 6.26 trang 12 SBT Tập 2) Ba người làm riêng xong công việc lần lượt mất 6 giờ, 5 giờ, 7 giờ. Hỏi nếu cùng làm thì sau 1 giờ làm được bao nhiêu phần công việc?
A 1 0 7 2 1 0
B 1 7 3 0
C 1 6 + 1 5 + 1 7
D 2 1 0 1 0 7

Câu 2

(Bài 6.27 trang 12 SBT Tập 2) Từ Hà Nội đến Đồng Hới hết 9 1 4 giờ, từ Đồng Hới đến Đà Nẵng hết 5 1 8 giờ. Hỏi tổng thời gian đi hết bao nhiêu giờ?
A 1 4 3 8
B 1 4 1 8
C 1 5 3 8
D 1 3 3 8

Câu 3

(Bài 6.28 trang 12 SBT Tập 2) Tính chu vi tam giác có độ dài các cạnh: 2 1 2 cm; 3 3 5 cm; 4 1 6 cm.
A 1 0 4 1 5 cm
B 9 4 1 5 cm
C 1 0 1 1 5 cm
D 1 1 4 1 5 cm

Phần 7

Câu 1

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Trong sơ đồ, ô trống ở hàng dưới cùng (giữa 5 1 1 6 1 1 ) là:
A 7 1 1
B 7 1 1
C 1 1 1
D 1 1 1

Câu 2

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Trong sơ đồ, ô trống ở hàng dưới cùng (bên phải 6 1 1 ) là:
A 2 1 1
B 2 1 1
C 4 1 1
D 4 1 1

Câu 3

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên 3 1 1 5 1 1 là:
A 2 1 1
B 2 1 1
C 8 1 1
D 8 1 1

Câu 4

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên 5 1 1 7 1 1 là:
A 1 2 1 1
B 1 2 1 1
C 2 1 1
D 2 1 1

Câu 5

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên 7 1 1 6 1 1 là:
A 1 1 1
B 1 1 1
C 1 3 1 1
D 1 3 1 1

Câu 6

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên 6 1 1 2 1 1 là:
A 4 1 1
B 4 1 1
C 8 1 1
D 8 1 1

Câu 7

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên 2 1 1 1 2 1 1 là:
A 1 4 1 1
B 1 4 1 1
C 1 0 1 1
D 1 0 1 1

Câu 8

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên 1 2 1 1 1 1 1 là:
A 1 3 1 1
B 1 3 1 1
C 1 1 1 1
D 1 1 1 1

Câu 9

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên 1 1 1 4 1 1 là:
A 3 1 1
B 3 1 1
C 5 1 1
D 5 1 1

Câu 10

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên 1 4 1 1 1 3 1 1 là:
A 2 7 1 1
B 2 7 1 1
C 1 1 1
D 1 1 1

Câu 11

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên 1 3 1 1 3 1 1 là:
A 1 0 1 1
B 1 0 1 1
C 1 6 1 1
D 1 6 1 1

Câu 12

(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô ở đỉnh trên cùng của sơ đồ là:
A 3 7 1 1
B 3 7 1 1
C 1 7 1 1
D 1 7 1 1

Phần 8

Câu 1

(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống: 1 2 = 1 + 1 .
A 1 2 = 1 3 + 1 6
B 1 2 = 1 4 + 1 6
C 1 2 = 1 3 + 1 1 2
D 1 2 = 1 5 + 1 6

Câu 2

(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống: 1 3 = 1 + 1 .
A 1 3 = 1 4 + 1 1 2
B 1 3 = 1 5 + 1 1 2
C 1 3 = 1 4 + 1 6
D 1 3 = 1 6 + 1 1 2

Câu 3

(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống: 1 4 = 1 + 1 .
A 1 4 = 1 5 + 1 2 0
B 1 4 = 1 6 + 1 2 0
C 1 4 = 1 5 + 1 1 0
D 1 4 = 1 8 + 1 2 0

Câu 4

(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống: 1 8 = 1 + 1 .
A 1 8 = 1 9 + 1 7 2
B 1 8 = 1 1 0 + 1 7 2
C 1 8 = 1 9 + 1 7 0
D 1 8 = 1 1 2 + 1 7 2

Câu 5

(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống: 1 9 = 1 + 1 .
A 1 9 = 1 1 0 + 1 9 0
B 1 9 = 1 1 1 + 1 9 0
C 1 9 = 1 1 0 + 1 9 9
D 1 9 = 1 1 2 + 1 9 0

Câu 6

(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống: 1 1 0 = 1 + 1 .
A 1 1 0 = 1 1 1 + 1 1 1 0
B 1 1 0 = 1 1 2 + 1 1 1 0
C 1 1 0 = 1 1 1 + 1 1 0 0
D 1 1 0 = 1 2 0 + 1 1 1 0