Bài 25 Phép cộng và phép trừ phân số
Lớp 6Toán 6 Tập 238 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 38. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 3
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 4
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 5
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 6
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 7
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 8
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 9
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Câu 10
(Bài 6.21 trang 11 SBT Tập 2) Với
,
. Giá trị
bằng:
A
B
C
D
Phần 2
Câu 1
(Bài 6.22 trang 11 SBT Tập 2) Thực hiện phép tính:
.
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.22 trang 11 SBT Tập 2) Thực hiện phép tính:
.
A
B
C
D
Phần 3
Câu 1
(Bài 6.23 trang 11 SBT Tập 2) Hà cần
cốc bột mì, hiện có
cốc. Hỏi cần thêm bao nhiêu phần cốc bột mì?
A
B
C
D
Phần 4
Câu 1
(Bài 6.24 trang 12 SBT Tập 2) Tính một cách hợp lí:
.
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.24 trang 12 SBT Tập 2) Tính một cách hợp lí:
.
A
B
C
D
Phần 5
Câu 1
(Bài 6.25 trang 12 SBT Tập 2) Tìm
, biết:
.
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.25 trang 12 SBT Tập 2) Tìm
, biết:
.
A
B
C
D
Phần 6
Câu 1
(Bài 6.26 trang 12 SBT Tập 2) Ba người làm riêng xong công việc lần lượt mất 6 giờ, 5 giờ, 7 giờ. Hỏi nếu cùng làm thì sau 1 giờ làm được bao nhiêu phần công việc?
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.27 trang 12 SBT Tập 2) Từ Hà Nội đến Đồng Hới hết
giờ, từ Đồng Hới đến Đà Nẵng hết
giờ. Hỏi tổng thời gian đi hết bao nhiêu giờ?
A
B
C
D
Câu 3
(Bài 6.28 trang 12 SBT Tập 2) Tính chu vi tam giác có độ dài các cạnh:
cm;
cm;
cm.
A
cm
B
cm
C
cm
D
cm
Phần 7
Câu 1
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Trong sơ đồ, ô trống ở hàng dưới cùng (giữa
và
) là:
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Trong sơ đồ, ô trống ở hàng dưới cùng (bên phải
) là:
A
B
C
D
Câu 3
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 4
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 5
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 6
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng trên của hàng cuối cùng, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 7
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 8
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 9
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 10
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 11
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô trống ở hàng tiếp theo, nằm trên
và
là:
A
B
C
D
Câu 12
(Bài 6.29 trang 12 SBT Tập 2) Ô ở đỉnh trên cùng của sơ đồ là:
A
B
C
D
Phần 8
Câu 1
(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống:
.
A
B
C
D
Câu 2
(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống:
.
A
B
C
D
Câu 3
(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống:
.
A
B
C
D
Câu 4
(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống:
.
A
B
C
D
Câu 5
(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống:
.
A
B
C
D
Câu 6
(Bài 6.30 trang 12 SBT Tập 2) Điền vào chỗ trống:
.
A
B
C
D