Bài 41 Biểu đồ cột kép
Lớp 6Toán 6 Tập 222 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.<br>(Bài 9.28 trang 78 SBT Tập 2) Một cửa hàng sách thiếu nhi đã ghi lại số lượng truyện tranh thiếu nhi và truyện đọc thiếu nhi bán được các ngày trong tuần như bảng.<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100521/rId4.png" style="display: inline-block;width: 624.0px; height: 104.55853018372704px;" />
Câu 1
(Bài 9.28 trang 78 SBT Tập 2) Tổng số truyện tranh thiếu nhi cửa hàng bán được từ thứ Hai đến thứ Sáu là:
A110
B50
C100
D60
Câu 2
(Bài 9.28 trang 78 SBT Tập 2) Tổng số truyện đọc thiếu nhi cửa hàng bán được từ thứ Hai đến thứ Sáu là:
A50
B110
C45
D55
Câu 3
(Bài 9.28 trang 78 SBT Tập 2) Loại truyện cửa hàng bán được nhiều hơn trong tuần là:
ATruyện tranh thiếu nhi
BTruyện đọc thiếu nhi
CHai loại bằng nhau
DKhông xác định được
(Bài 9.29 trang 79 SBT Tập 2) Cho biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số xe ô tô bán được của mẫu xe X và Y trong các năm từ 2012 đến 2015.<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100521/rId5.png" style="display: inline-block;width: 382.06099737532804px; height: 226.77165354330708px;" />
Câu 1
(Bài 9.29 trang 79 SBT Tập 2) Trong các năm 2012–2015, năm nào mẫu xe X bán được nhiều nhất?
A2015
B2014
C2013
D2012
Câu 2
(Bài 9.29 trang 79 SBT Tập 2) Những năm nào mẫu xe X bán được nhiều hơn mẫu xe Y?
A2014 và 2015
B2012 và 2013
C2013 và 2014
D2012 và 2015
Câu 3
(Bài 9.29 trang 79 SBT Tập 2) Những năm nào mẫu xe Y bán được nhiều hơn mẫu xe X?
A2012 và 2013
B2014 và 2015
C2013 và 2015
D2012 và 2014
(Bài 9.30a trang 79 SBT Tập 2) Cho biểu đồ cột kép sau:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100521/rId6.png" style="display: inline-block;width: 377.9527559055118px; height: 262.53490813648295px;" />
Câu 1
(Bài 9.30a trang 79 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, năm 2019 dân số Hà Nội ở thành thị là:
A4000 (nghìn người)
B4093 (nghìn người)
C8093 (nghìn người)
D2033 (nghìn người)
Câu 2
(Bài 9.30a trang 79 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, năm 2019 dân số Hà Nội ở nông thôn là:
A4093 (nghìn người)
B4000 (nghìn người)
C2033 (nghìn người)
D1142 (nghìn người)
Câu 3
(Bài 9.30a trang 79 SBT Tập 2) Theo biểu đồ, tổng dân số Hà Nội năm 2019 là:
A8093 (nghìn người)
B8000 (nghìn người)
C4093 (nghìn người)
D4000 (nghìn người)
Câu 4
(Bài 9.30b trang 79 SBT Tập 2) Có bao nhiêu tỉnh, thành phố có số dân ở nông thôn lớn hơn số dân ở thành thị?
A5
B4
C6
D3
Câu 5
(Bài 9.30b trang 79 SBT Tập 2) Những tỉnh, thành phố có số dân ở nông thôn lớn hơn số dân ở thành thị là:
AHà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Giang, Bắc Kạn
BHà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Giang, Đà Nẵng
CHải Phòng, Hưng Yên, Hà Giang, Bắc Kạn, Đà Nẵng
DHà Nội, Hưng Yên, Hà Giang, Bắc Kạn, Đà Nẵng
Câu 6
(Bài 9.30c trang 79 SBT Tập 2) Tổng dân số Hải Phòng năm 2019 là:
A2033 (nghìn người)
B1256 (nghìn người)
C1142 (nghìn người)
D315 (nghìn người)
(Bài 9.31a trang 80 SBT Tập 2) Biểu đồ dưới đây biểu diễn số huy chương vàng và tổng số huy chương của các quốc gia tham dự SEA Games lần thứ 30.<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100521/rId7.png" style="display: inline-block;width: 415.74803149606305px; height: 332.48661417322836px;" />
Câu 1
(Bài 9.31a trang 80 SBT Tập 2) Ba quốc gia có số huy chương vàng nhiều nhất là:
APhilippines, Việt Nam, Thái Lan
BPhilippines, Thái Lan, Indonesia
CViệt Nam, Thái Lan, Indonesia
DPhilippines, Việt Nam, Indonesia
Câu 2
(Bài 9.31b trang 80 SBT Tập 2) Sắp xếp các quốc gia theo thứ tự giảm dần về tổng số huy chương đạt được là:
APhilippines, Thái Lan, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunei, Timor-Leste
BPhilippines, Việt Nam, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunei, Timor-Leste
CThái Lan, Philippines, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunei, Timor-Leste
DPhilippines, Thái Lan, Indonesia, Việt Nam, Malaysia, Singapore, Myanmar, Campuchia, Lào, Brunei, Timor-Leste
Câu 3
(Bài 9.31c trang 80 SBT Tập 2) Nếu xếp hạng chung cuộc căn cứ trên số huy chương vàng thì Việt Nam xếp thứ:
A2
B1
C3
D4
Câu 4
(Bài 9.31d trang 80 SBT Tập 2) Nếu xếp hạng theo tổng số huy chương đạt được thì Việt Nam đứng thứ:
A3
B2
C1
D4
(Bài 9.32a trang 81 SBT Tập 2) Cho bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị kilôgam) của nam, nữ tại một số quốc gia Đông Nam Á.<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100521/rId8.png" style="display: inline-block;width: 545.503937007874px; height: 122.00083989501312px;" />
Câu 1
(Bài 9.32a trang 81 SBT Tập 2) Trong biểu đồ cột kép về cân nặng trung bình, trục ngang biểu diễn:
ACác quốc gia
BCân nặng (kg)
CNam và nữ
DSố người
Câu 2
(Bài 9.32a trang 81 SBT Tập 2) Trong biểu đồ cột kép về cân nặng trung bình, trục đứng biểu diễn:
ACân nặng (kg)
BCác quốc gia
CNam và nữ
DSố người
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.<br>Cho bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị kilôgam) của nam, nữ tại một số quốc gia Đông Nam Á . Biểu đồ chưa hoàn thiện dưới đây biểu diễn bảng thống kê trên. Giá trị A trong biểu đồ là:<br><img src="https://dis7v7j9hh4x4.cloudfront.net/quiz/2026/7/100521/rId9.png" style="display: inline-block;width: 415.74803149606305px; height: 390.97847769028874px;" />
Câu 1
(Bài 9.32b trang 81 SBT Tập 2) Giá trị A trong biểu đồ là:
Câu 2
(Bài 9.32b trang 81 SBT Tập 2) Giá trị B trong biểu đồ là:
Câu 3
(Bài 9.32b trang 81 SBT Tập 2) Giá trị C trong biểu đồ là:
Câu 4
(Bài 9.32b trang 81 SBT Tập 2) Giá trị D trong biểu đồ là: