Bài 11 Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á

Lớp 6Lịch Sử14 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Câu 1.1 trang 33 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Vì sao Đông Nam Á có vị trí địa lí quan trọng?
ANằm trên con đường biển nối liền Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
BNằm giáp Trung Quốc.
CNằm giáp Ấn Độ.
DNằm trong khu vực gió mùa.

Câu 2

(Câu 1.2 trang 33 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Đông Nam Á được coi là
A“ngã tư đường” của thế giới.
B“cái nôi” của thế giới.
Ctrung tâm của thế giới.
Dcầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ.

Câu 3

(Câu 1.3 trang 33 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Đông Nam Á là quê hương của
Acây lúa nước.
Bcây lúa.
Ccây gia vị.
Dnhiều loại cây.

Câu 4

(Câu 1.4 trang 33 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Nội dung nào không đúng về cơ sở hình thành quốc gia Đông Nam Á?
AThương mại đường biển phát triển mạnh.
BNông nghiệp lúa nước phát triển.
CGiao lưu văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.
DThủ công nghiệp phát triển.

Câu 5

(Câu 1.5 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ra đời khi nào?
ATừ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.
BThiên niên kỉ II TCN.
CThế kỉ X TCN.
DThế kỉ VII TCN.

Câu 6

(Câu 1.6 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Đoạn tư liệu cho thấy điều gì?
ACó quan hệ buôn bán với nhiều nước.
BChỉ buôn bán với Trung Quốc.
CChỉ buôn bán với Ấn Độ.
DChỉ buôn bán trong khu vực.

Câu 7

(Câu 1.7 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Điểm giống với Hy Lạp, La Mã là
Athương mại đường biển phát triển.
Bnông nghiệp phát triển.
Cthủ công nghiệp phát triển.
Dkinh tế nông nghiệp là chính.

Câu 8

(Câu 3 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Nội dung nào thể hiện giao lưu thương mại?
ACó các hải cảng như Óc Eo, Ta-cô-la.
BPhát triển nghề nông.
CHình thành quốc gia.
DLà cái nôi văn minh lúa nước.

Câu 9

(Câu 3 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Dấu tích nào cho thấy giao lưu với nước ngoài?
ATiền vàng La Mã ở Óc Eo.
BCông cụ đá.
CĐồ gốm.
DRuộng lúa.

Câu 10

(Câu 3 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Dấu tích nào cho thấy ảnh hưởng văn hoá Ấn Độ?
ACột đá khắc chữ Phạn.
BCông cụ đá.
CĐồ đồng.
DNhà ở.

Câu 11

(Câu 2 trang 35 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Thuận lợi của vị trí địa lí là
Agiao lưu kinh tế sớm.
Bkhó khăn trong giao thông.
Cthiếu tài nguyên.
Dkhó trồng trọt.

Câu 12

(Câu 2 trang 35 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho
Atrồng lúa nước.
Bkhai thác khoáng sản.
Cchăn nuôi.
Dđánh bắt cá.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1

(Câu 2 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Đông Nam Á là cái nôi của văn minh lúa nước.
b)Vị trí địa lí không thuận lợi cho buôn bán.
c)Quốc gia hình thành gắn với giao lưu văn hoá.
d)Có các hải cảng sầm uất như Óc Eo.

Câu 2

(Câu 3 trang 34 SBT Lịch Sử 6 Kết nối tri thức) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Có giao lưu với La Mã.
b)Có giao lưu với Ấn Độ.
c)Không có giao lưu bên ngoài.
d)Có các hải cảng phát triển.