Bài 24 So sánh phân số. Hỗn số dương

Lớp 6Toán 6 Tập 228 câu hỏiBài tập

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 22. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1

(Bài 6.11 trang 8 SBT Tập 2) Viết 4 3 7 dưới dạng hỗn số.
A 6 1 7
B 6 7 1
C 7 1 6
D 5 6 7

Câu 2

(Bài 6.11 trang 8 SBT Tập 2) Viết 5 9 1 5 dưới dạng hỗn số.
A 3 1 4 1 5
B 3 1 1 5
C 4 1 4 1 5
D 2 1 4 1 5

Phần 2

Câu 1

(Bài 6.12 trang 8 SBT Tập 2) Viết 4 3 4 dưới dạng phân số.
A 1 9 4
B 7 4
C 1 6 4
D 1 7 4

Câu 2

(Bài 6.12 trang 8 SBT Tập 2) Viết 1 0 8 9 dưới dạng phân số.
A 9 8 9
B 9 0 9
C 1 8 9
D 8 9 9

Phần 3

Câu 1

(Bài 6.13 trang 8 SBT Tập 2) Dãy phân số: 1 5 ; 1 6 ; 2 1 5 ; 1 1 0 ; Phân số tiếp theo là:
A 1 1 5
B 1 1 2
C 2 1 5
D 1 3 0

Câu 2

(Bài 6.13 trang 8 SBT Tập 2) Dãy phân số: 1 9 ; 4 4 5 ; 1 1 5 ; 2 4 5 ; Phân số tiếp theo là:
A 1 4 5
B 2 4 5
C 3 4 5
D 1 1 5

Phần 4

Câu 1

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Quy đồng mẫu số hai phân số 7 2 4 0 1 3 6 0 , mẫu số chung là:
A720
B360
C240
D480

Câu 2

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Sau khi quy đồng về mẫu số 720, 7 2 4 0 bằng:
A 2 1 7 2 0
B 1 4 7 2 0
C 7 7 2 0
D 2 4 7 2 0

Câu 3

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Sau khi quy đồng về mẫu số 720, 1 3 6 0 bằng:
A 2 7 2 0
B 1 7 2 0
C 3 7 2 0
D 2 7 2 0

Câu 4

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Quy đồng mẫu số các phân số 3 7 , 8 1 5 4 2 1 , mẫu số chung là:
A105
B35
C210
D21

Câu 5

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Sau khi quy đồng về mẫu số 105, 3 7 bằng:
A 4 5 1 0 5
B 1 5 1 0 5
C 3 0 1 0 5
D 4 5 1 0 5

Câu 6

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Sau khi quy đồng về mẫu số 105, 8 1 5 bằng:
A 5 6 1 0 5
B 4 0 1 0 5
C 8 1 0 5
D 6 4 1 0 5

Câu 7

(Bài 6.14 trang 8 SBT Tập 2) Sau khi quy đồng về mẫu số 105, 4 2 1 bằng:
A 2 0 1 0 5
B 1 6 1 0 5
C 4 1 0 5
D 2 4 1 0 5

Phần 5

Câu 1

(Bài 6.15 trang 9 SBT Tập 2) Rút gọn 2 9 5 5 4 được:
A 4 9
B 2 4 5 4
C 2 9
D 9 4

Câu 2

(Bài 6.15 trang 9 SBT Tập 2) Rút gọn 4 5 5 4 3 3 được:
A 3 1 1
B 3 1 1
C 9 3 3
D 1 1 3

Câu 3

(Bài 6.15 trang 9 SBT Tập 2) Quy đồng hai phân số 4 9 3 1 1 với mẫu số chung 99 ta được:
A 4 4 9 9 2 7 9 9
B 3 6 9 9 3 3 9 9
C 4 9 9 3 9 9
D 4 8 9 9 2 4 9 9

Câu 4

(Bài 6.15 trang 9 SBT Tập 2) Rút gọn 1 8 + 1 4 1 8 được:
A 1 6 9
B 3 2 1 8
C 9 1 6
D 8 9

Câu 5

(Bài 6.15 trang 9 SBT Tập 2) Rút gọn 2 6 5 0 3 0 được:
A 4 5
B 4 5
C 2 4 3 0
D 5 4

Câu 6

(Bài 6.15 trang 9 SBT Tập 2) Quy đồng hai phân số 1 6 9 4 5 với mẫu số chung 45 ta được:
A 8 0 4 5 3 6 4 5
B 6 4 4 5 4 0 4 5
C 1 6 4 5 4 4 5
D 7 2 4 5 2 0 4 5

Phần 6

Câu 1

(Bài 6.16 trang 9 SBT Tập 2) So sánh 5 1 8 7 2 7 .
A 5 1 8 > 7 2 7
B 5 1 8 < 7 2 7
C 5 1 8 = 7 2 7
DKhông so sánh được

Câu 2

(Bài 6.16 trang 9 SBT Tập 2) So sánh 3 2 0 2 1 5 .
A 3 2 0 < 2 1 5
B 3 2 0 > 2 1 5
C 3 2 0 = 2 1 5
DKhông so sánh được

Phần 7

Câu 1

(Bài 6.17 trang 9 SBT Tập 2) Ngày thứ Bảy, bạn Việt đi được 31 km trong 2 giờ. Vận tốc ngày thứ Bảy của bạn Việt là:
A 3 1 2 km/giờ
B 3 1 3 km/giờ
C 4 6 3 km/giờ
D 4 6 2 km/giờ

Câu 2

(Bài 6.17 trang 9 SBT Tập 2) Ngày Chủ nhật, bạn Việt đi được 46 km trong 3 giờ. Vận tốc ngày Chủ nhật của bạn Việt là:
A 4 6 3 km/giờ
B 3 1 2 km/giờ
C 4 6 2 km/giờ
D 3 1 3 km/giờ

Câu 3

(Bài 6.17 trang 9 SBT Tập 2) Bạn Việt đạp xe nhanh hơn vào ngày nào?
ANgày thứ Bảy
BNgày Chủ nhật
CHai ngày như nhau
DKhông xác định được

Phần 8

Câu 1

(Bài 6.18 trang 9 SBT Tập 2) Sắp xếp các phân số 1 8 ; 5 2 4 ; 7 1 8 ; 5 9 ; 1 2 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 5 9 < 5 2 4 < 1 8 < 7 1 8 < 1 2
B 5 2 4 < 5 9 < 1 8 < 7 1 8 < 1 2
C 5 9 < 1 8 < 5 2 4 < 7 1 8 < 1 2
D 1 8 < 5 2 4 < 5 9 < 7 1 8 < 1 2

Phần 9

Câu 1

(Bài 6.19 trang 9 SBT Tập 2) Mua 1 gói giá 50000 đồng; mua 2 gói giá 90000 đồng; mua 3 gói giá 130000 đồng. Mua bao nhiêu gói thì rẻ nhất?
AMua 3 gói
BMua 2 gói
CMua 1 gói
DMua 1 gói hoặc 2 gói đều rẻ nhất

Câu 2

(Bài 6.19 trang 9 SBT Tập 2) Giá tiền mỗi gói khi mua 3 gói là:
A 1 3 0 0 0 0 3 đồng
B45000 đồng
C50000 đồng
D130000 đồng

Phần 10

Câu 1

(Bài 6.20 trang 9 SBT Tập 2) Tìm số tự nhiên x sao cho 1 8 x 4 0 < 1 5 .
A x { 5 ; 6 ; 7 }
B x { 4 ; 5 ; 6 }
C x { 6 ; 7 ; 8 }
D x { 1 ; 2 ; 3 }