Bài 11 Định dạng văn bản
Lớp 6Tin Học22 câu hỏiBài tập
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1
(Câu 11.1 trang 40 SBT Tin học 6) Các phần văn bản được phân cách bởi dấu ngắt đoạn gọi là:
AĐoạn
BDòng
CTrang
DCâu
Câu 2
(Câu 11.2 trang 40 SBT Tin học 6) Thao tác nào không phải định dạng văn bản?
AThêm hình ảnh vào văn bản
BChữ nghiêng
CChọn màu chữ
DCăn giữa
Câu 3
(Câu 11.3 trang 40 SBT Tin học 6) Khi định dạng đoạn văn bản cần:
AĐặt con trỏ trong đoạn văn
BNhấn Enter
CChọn thẻ Home
DChọn Paragraph
Câu 4
(Câu 11.4 trang 41 SBT Tin học 6) Lệnh căn giữa có chức năng:
AĐưa nội dung vào giữa dòng
BCăn trái
CCăn phải
DCăn đều
Câu 5
(Câu 11.4 trang 41 SBT Tin học 6) Lệnh căn trái có chức năng:
ACăn thẳng lề trái
BCăn giữa
CCăn phải
DCăn đều
Câu 6
(Câu 11.4 trang 41 SBT Tin học 6) Lệnh căn phải có chức năng:
ACăn thẳng lề phải
BCăn trái
CCăn giữa
DCăn đều
Câu 7
(Câu 11.4 trang 41 SBT Tin học 6) Lệnh căn đều có chức năng:
ACăn thẳng hai lề
BCăn trái
CCăn phải
DCăn giữa
Câu 8
(Câu 11.5 trang 41 SBT Tin học 6) Lệnh đặt hướng trang là:
AOrientation
BSize
CMargins
DColumns
Câu 9
(Câu 11.7 trang 41 SBT Tin học 6) Hướng trang có thể là:
AĐứng hoặc ngang
BTrái hoặc phải
CTrên hoặc dưới
DNhỏ hoặc lớn
Câu 10
(Câu 11.7 trang 41 SBT Tin học 6) Một trang văn bản gồm:
ALề trên, lề dưới, lề trái, lề phải
BChỉ lề trên
CChỉ lề trái
DKhông có lề
Câu 11
(Câu 11.8 trang 41 SBT Tin học 6) Lệnh Portrait dùng để:
AChọn hướng trang đứng
BChọn hướng ngang
CChọn lề
DChọn đoạn
Câu 12
(Câu 11.9 trang 42 SBT Tin học 6) Tiêu đề trong hình được căn:


ACăn giữa
BCăn trái
CCăn phải
DCăn đều
Câu 13
(Câu 11.9 trang 42 SBT Tin học 6) Khổ thơ trong hình được:


ACăn trái và thụt lề
BCăn giữa
CCăn phải
DKhông căn
Câu 14
(Câu 11.9 trang 42 SBT Tin học 6) Dòng cuối được:


ACăn phải
BCăn trái
CCăn giữa
DCăn đều
Câu 15
(Câu 11.10 trang 42 SBT Tin học 6) Lệnh giãn cách dòng là:
ALine spacing
BFont
CSize
DBold
Câu 16
(Câu 11.11 trang 42 SBT Tin học 6) Tiêu đề văn bản được căn:


ACăn giữa
BCăn trái
CCăn phải
DCăn đều
Câu 17
(Câu 11.11 trang 42 SBT Tin học 6) Đoạn văn 1 được căn:


ACăn trái
BCăn phải
CCăn giữa
DCăn đều
Câu 18
(Câu 11.11 trang 42 SBT Tin học 6) Đoạn văn 3 được căn:


ACăn đều hai bên
BCăn trái
CCăn phải
DCăn giữa
Câu 19
(Câu 11.12 trang 43 SBT Tin học 6) Khi xem trước khi in có thể:
AXem tất cả các trang
BChỉ xem 1 trang
CKhông xem
DChỉ xem trang đầu
Câu 20
(Câu 11.13 trang 43 SBT Tin học 6) Khi in không thể:
AThay đổi lề đoạn văn
BChọn máy in
CNhập số trang
DChọn khổ giấy
Câu 21
(Câu 11.14 trang 43 SBT Tin học 6) Cần xem trước khi in để:
AKiểm tra và chỉnh sửa
BIn nhanh
CKhông cần xem
DXóa dữ liệu
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1
(Câu 11.6 SBT Tin học 6) Các nhận định sau đây đúng hay sai?
a)Có nhiều phần mềm soạn thảo văn bản.
b)Không thể chỉnh sửa sau khi lưu.
c)Có thể làm việc cộng tác trên văn bản.
d)Phần mềm chỉ dùng trên máy tính.